大Đại 佛Phật 頂Đảnh 如Như 來Lai 密Mật 因Nhân 修Tu 證Chứng 了Liễu 義Nghĩa 諸Chư 菩Bồ 薩Tát 萬Vạn 行Hạnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập

阿A 難Nan彼bỉ 善thiện 男nam 子tử修tu 三tam 摩ma 地địa想tưởng 陰ấm 盡tận 者giả是thị 人nhân 平bình 常thường夢mộng 想tưởng 消tiêu 滅diệt寤ngụ 寐mị 恆hằng 一nhất覺giác 明minh 虛hư 靜tĩnh猶do 如như 晴tình 空không無vô 復phục 麤thô 重trọng前tiền 塵trần 影ảnh 事sự觀quán 諸chư 世thế 間gian大đại 地địa 山sơn 河hà如như 鏡kính 鑑giám 明minh來lai 無vô 所sở 黏niêm過quá 無vô 蹤tung 跡tích虛hư 受thọ 照chiếu 應ứng了liễu 罔võng 陳trần 習tập唯duy 一nhất 精tinh 真chân

生sanh 滅diệt 根căn 元nguyên從tùng 此thử 披phi 露lộ見kiến 諸chư 十thập 方phương十thập 二nhị 眾chúng 生sanh畢tất 殫đàn 其kỳ 類loại雖tuy 未vị 通thông 其kỳ各các 命mạng 由do 緒tự見kiến 同đồng 生sanh 基cơ猶do 如như 野dã 馬mã熠dập 熠dập 清thanh 擾nhiễu為vi 浮phù 根căn 塵trần究cứu 竟cánh 樞xu 穴huyệt此thử 則tắc 名danh 為vi行hành 陰ấm 區khu 宇vũ

若nhược 此thử 清thanh 擾nhiễu熠dập 熠dập 元nguyên 性tánh性tánh 入nhập 元nguyên 澄trừng一nhất 澄trừng 元nguyên 習tập如như 波ba 瀾lan 滅diệt化hóa 為vi 澄trừng 水thủy名danh 行hành 陰ấm 盡tận是thị 人nhân 則tắc 能năng超siêu 眾chúng 生sanh 濁trược觀quán 其kỳ 所sở 由do幽u 隱ẩn 妄vọng 想tưởng以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn

阿A 難Nan 當đương 知tri是thị 得đắc 正chánh 知tri奢Xa 摩Ma 他Tha 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử凝ngưng 明minh 正chánh 心tâm十thập 類loại 天thiên 魔ma不bất 得đắc 其kỳ 便tiện方phương 得đắc 精tinh 研nghiên窮cùng 生sanh 類loại 本bổn於ư 本bổn 類loại 中trung生sanh 元nguyên 露lộ 者giả觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh圓viên 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 圓viên 元nguyên 中trung起khởi 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập二nhị 無vô 因nhân 論luận

一nhất 者giả 是thị 人nhân見kiến 本bổn 無vô 因nhân

何hà 以dĩ 故cố是thị 人nhân 既ký 得đắc生sanh 機cơ 全toàn 破phá乘thừa 於ư 眼nhãn 根căn八bát 百bách 功công 德đức見kiến 八bát 萬vạn 劫kiếp所sở 有hữu 眾chúng 生sanh業nghiệp 流lưu 灣loan 環hoàn死tử 此thử 生sanh 彼bỉ只chỉ 見kiến 眾chúng 生sanh輪luân 迴hồi 其kỳ 處xứ八bát 萬vạn 劫kiếp 外ngoại冥minh 無vô 所sở 觀quán便tiện 作tác 是thị 解giải此thử 等đẳng 世thế 間gian十thập 方phương 眾chúng 生sanh八bát 萬vạn 劫kiếp 來lai無vô 因nhân 自tự 有hữu由do 此thử 計kế 度độ亡vong 正Chánh 遍Biến 知Tri墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

二nhị 者giả 是thị 人nhân見kiến 末mạt 無vô 因nhân

何hà 以dĩ 故cố是thị 人nhân 於ư 生sanh既ký 見kiến 其kỳ 根căn知tri 人nhân 生sanh 人nhân悟ngộ 鳥điểu 生sanh 鳥điểu烏ô 從tùng 來lai 黑hắc鵠hộc 從tùng 來lai 白bạch人nhân 天thiên 本bổn 豎thụ畜súc 生sanh 本bổn 橫hoành白bạch 非phi 洗tẩy 成thành黑hắc 非phi 染nhiễm 造tạo從tùng 八bát 萬vạn 劫kiếp無vô 復phục 改cải 移di



今kim 盡tận 此thử 形hình亦diệc 復phục 如như 是thị而nhi 我ngã 本bổn 來lai不bất 見kiến 菩Bồ 提Đề云vân 何hà 更cánh 有hữu成thành 菩Bồ 提Đề 事sự當đương 知tri 今kim 日nhật一nhất 切thiết 物vật 象tượng皆giai 本bổn 無vô 因nhân

由do 此thử 計kế 度độ亡vong 正Chánh 遍Biến 知Tri墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 一nhất 外ngoại 道đạo立lập 無vô 因nhân 論luận

阿A 難Nan是thị 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử凝ngưng 明minh 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 圓viên 常thường 中trung起khởi 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập四tứ 遍biến 常thường 論luận

一nhất 者giả 是thị 人nhân窮cùng 心tâm 境cảnh 性tánh二nhị 處xứ 無vô 因nhân修tu 習tập 能năng 知tri二nhị 萬vạn 劫kiếp 中trung十thập 方phương 眾chúng 生sanh所sở 有hữu 生sanh 滅diệt咸hàm 皆giai 循tuần 環hoàn不bất 曾tằng 散tán 失thất計kế 以dĩ 為vi 常thường

二nhị 者giả 是thị 人nhân窮cùng 四tứ 大đại 元nguyên四tứ 性tánh 常thường 住trụ修tu 習tập 能năng 知tri四tứ 萬vạn 劫kiếp 中trung十thập 方phương 眾chúng 生sanh所sở 有hữu 生sanh 滅diệt咸hàm 皆giai 體thể 恆hằng不bất 曾tằng 散tán 失thất計kế 以dĩ 為vi 常thường

三tam 者giả 是thị 人nhân窮cùng 盡tận 六lục 根căn末mạt 那na 執chấp 受thọ心tâm 意ý 識thức 中trung本bổn 元nguyên 由do 處xứ性tánh 常thường 恆hằng 故cố修tu 習tập 能năng 知tri八bát 萬vạn 劫kiếp 中trung一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh循tuần 環hoàn 不bất 失thất本bổn 來lai 常thường 住trụ窮cùng 不bất 失thất 性tánh計kế 以dĩ 為vi 常thường

四tứ 者giả 是thị 人nhân既ký 盡tận 想tưởng 元nguyên生sanh 理lý 更cánh 無vô流lưu 止chỉ 運vận 轉chuyển生sanh 滅diệt 想tưởng 心tâm今kim 已dĩ 永vĩnh 滅diệt理lý 中trung 自tự 然nhiên成thành 不bất 生sanh 滅diệt因nhân 心tâm 所sở 度độ計kế 以dĩ 為vi 常thường

由do 此thử 計kế 常thường亡vong 正Chánh 遍Biến 知Tri墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 二nhị 外ngoại 道đạo立lập 圓viên 常thường 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 自tự 他tha 中trung起khởi 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập四tứ 顛điên 倒đảo 見kiến一nhất 分phần 無vô 常thường一nhất 分phần 常thường 論luận

一nhất 者giả 是thị 人nhân觀quán 妙diệu 明minh 心tâm遍biến 十thập 方phương 界giới湛trạm 然nhiên 以dĩ 為vi究cứu 竟cánh 神thần 我ngã從tùng 是thị 則tắc 計kế我ngã 遍biến 十thập 方phương凝ngưng 明minh 不bất 動động一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh於ư 我ngã 心tâm 中trung自tự 生sanh 自tự 死tử則tắc 我ngã 心tâm 性tánh名danh 之chi 為vi 常thường彼bỉ 生sanh 滅diệt 者giả真chân 無vô 常thường 性tánh

二nhị 者giả 是thị 人nhân不bất 觀quán 其kỳ 心tâm遍biến 觀quán 十thập 方phương恆Hằng 沙sa 國quốc 土độ見kiến 劫kiếp 壞hoại 處xứ名danh 為vi 究cứu 竟cánh無vô 常thường 種chủng 性tánh劫kiếp 不bất 壞hoại 處xứ名danh 究cứu 竟cánh 常thường

三tam 者giả 是thị 人nhân別biệt 觀quán 我ngã 心tâm精tinh 細tế 微vi 密mật猶do 如như 微vi 塵trần流lưu 轉chuyển 十thập 方phương性tánh 無vô 移di 改cải能năng 令linh 此thử 身thân即tức 生sanh 即tức 滅diệt其kỳ 不bất 壞hoại 性tánh名danh 我ngã 性tánh 常thường一nhất 切thiết 死tử 生sanh從tùng 我ngã 流lưu 出xuất名danh 無vô 常thường 性tánh

四tứ 者giả 是thị 人nhân知tri 想tưởng 陰ấm 盡tận見kiến 行hành 陰ấm 流lưu行hành 陰ấm 常thường 流lưu計kế 為vi 常thường 性tánh色sắc 受thọ 想tưởng 等đẳng今kim 已dĩ 滅diệt 盡tận名danh 無vô 常thường 性tánh

由do 此thử 計kế 度độ一nhất 分phần 無vô 常thường一nhất 分phần 常thường 故cố墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 三tam 外ngoại 道đạo一nhất 分phần 常thường 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 分phân 位vị 中trung生sanh 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập四tứ 有hữu 邊biên 論luận

一nhất 者giả 是thị 人nhân心tâm 計kế 生sanh 元nguyên流lưu 用dụng 不bất 息tức計kế 過quá 未vị 者giả名danh 為vi 有hữu 邊biên計kế 相tương 續tục 心tâm名danh 為vi 無vô 邊biên

二nhị 者giả 是thị 人nhân觀quán 八bát 萬vạn 劫kiếp則tắc 見kiến 眾chúng 生sanh八bát 萬vạn 劫kiếp 前tiền寂tịch 無vô 聞văn 見kiến無vô 聞văn 見kiến 處xứ名danh 為vi 無vô 邊biên有hữu 眾chúng 生sanh 處xứ名danh 為vi 有hữu 邊biên

三tam 者giả 是thị 人nhân計kế 我ngã 遍biến 知tri得đắc 無vô 邊biên 性tánh彼bỉ 一nhất 切thiết 人nhân現hiện 我ngã 知tri 中trung我ngã 曾tằng 不bất 知tri彼bỉ 之chi 知tri 性tánh名danh 彼bỉ 不bất 得đắc無vô 邊biên 之chi 心tâm但đãn 有hữu 邊biên 性tánh

四tứ 者giả 是thị 人nhân窮cùng 行hành 陰ấm 空không以dĩ 其kỳ 所sở 見kiến心tâm 路lộ 籌trù 度độ一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh一nhất 身thân 之chi 中trung計kế 其kỳ 咸hàm 皆giai半bán 生sanh 半bán 滅diệt明minh 其kỳ 世thế 界giới一nhất 切thiết 所sở 有hữu一nhất 半bán 有hữu 邊biên一nhất 半bán 無vô 邊biên

由do 此thử 計kế 度độ有hữu 邊biên 無vô 邊biên墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 四tứ 外ngoại 道đạo立lập 有hữu 邊biên 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 知tri 見kiến 中trung生sanh 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập四tứ 種chủng 顛điên 倒đảo不bất 死tử 矯kiểu 亂loạn遍biến 計kế 虛hư 論luận

一nhất 者giả 是thị 人nhân觀quán 變biến 化hóa 元nguyên見kiến 遷thiên 流lưu 處xứ名danh 之chi 為vi 變biến見kiến 相tương 續tục 處xứ名danh 之chi 為vi 恆hằng見kiến 所sở 見kiến 處xứ名danh 之chi 為vi 生sanh不bất 見kiến 見kiến 處xứ名danh 之chi 為vi 滅diệt相tương 續tục 之chi 因nhân性tánh 不bất 斷đoạn 處xứ名danh 之chi 為vi 增tăng正chánh 相tương 續tục 中trung中trung 所sở 離ly 處xứ名danh 之chi 為vi 減giảm各các 各các 生sanh 處xứ名danh 之chi 為vi 有hữu互hỗ 互hỗ 亡vong 處xứ名danh 之chi 為vi 無vô以dĩ 理lý 都đô 觀quán用dụng 心tâm 別biệt 見kiến

有hữu 求cầu 法pháp 人nhân來lai 問vấn 其kỳ 義nghĩa答đáp 言ngôn

我ngã 今kim 亦diệc 生sanh 亦diệc 滅diệt亦diệc 有hữu 亦diệc 無vô亦diệc 增tăng 亦diệc 減giảm

於ư 一nhất 切thiết 時thời皆giai 亂loạn 其kỳ 語ngữ令linh 彼bỉ 前tiền 人nhân遺di 失thất 章chương 句cú

二nhị 者giả 是thị 人nhân諦đế 觀quán 其kỳ 心tâm互hỗ 互hỗ 無vô 處xứ因nhân 無vô 得đắc 證chứng有hữu 人nhân 來lai 問vấn唯duy 答đáp 一nhất 字tự但đãn 言ngôn 其kỳ 無vô除trừ 無vô 之chi 餘dư無vô 所sở 言ngôn 說thuyết

三tam 者giả 是thị 人nhân諦đế 觀quán 其kỳ 心tâm各các 各các 有hữu 處xứ因nhân 有hữu 得đắc 證chứng有hữu 人nhân 來lai 問vấn唯duy 答đáp 一nhất 字tự但đãn 言ngôn 其kỳ 是thị除trừ 是thị 之chi 餘dư無vô 所sở 言ngôn 說thuyết

四tứ 者giả 是thị 人nhân有hữu 無vô 俱câu 見kiến其kỳ 境cảnh 枝chi 故cố其kỳ 心tâm 亦diệc 亂loạn

有hữu 人nhân 來lai 問vấn答đáp 言ngôn

亦diệc 有hữu 即tức 是thị 亦diệc 無vô亦diệc 無vô 之chi 中trung不bất 是thị 亦diệc 有hữu

一nhất 切thiết 矯kiểu 亂loạn無vô 容dung 窮cùng 詰cật

由do 此thử 計kế 度độ矯kiểu 亂loạn 虛hư 無vô墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 五ngũ 外ngoại 道đạo四tứ 顛điên 倒đảo 性tánh不bất 死tử 矯kiểu 亂loạn遍biến 計kế 虛hư 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 無vô 盡tận 流lưu生sanh 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập死tử 後hậu 有hữu 相tướng發phát 心tâm 顛điên 倒đảo

或hoặc 自tự 固cố 身thân云vân 色sắc 是thị 我ngã

或hoặc 見kiến 我ngã 圓viên含hàm 遍biến 國quốc 土độ云vân 我ngã 有hữu 色sắc

或hoặc 彼bỉ 前tiền 緣duyên隨tùy 我ngã 迴hồi 復phục云vân 色sắc 屬thuộc 我ngã

或hoặc 復phục 我ngã 依y行hành 中trung 相tương 續tục云vân 我ngã 在tại 色sắc

皆giai 計kế 度độ 言ngôn死tử 後hậu 有hữu 相tướng如như 是thị 循tuần 環hoàn有hữu 十thập 六lục 相tướng從tùng 此thử 或hoặc 計kế畢tất 竟cánh 煩phiền 惱não畢tất 竟cánh 菩Bồ 提Đề兩lưỡng 性tánh 並tịnh 驅khu各các 不bất 相tương 觸xúc

由do 此thử 計kế 度độ死tử 後hậu 有hữu 故cố墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 六lục 外ngoại 道đạo立lập 五ngũ 陰ấm 中trung死tử 後hậu 有hữu 相tướng心tâm 顛điên 倒đảo 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 先tiên 除trừ 滅diệt色sắc 受thọ 想tưởng 中trung生sanh 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập死tử 後hậu 無vô 相tướng發phát 心tâm 顛điên 倒đảo

見kiến 其kỳ 色sắc 滅diệt形hình 無vô 所sở 因nhân觀quán 其kỳ 想tưởng 滅diệt心tâm 無vô 所sở 繫hệ知tri 其kỳ 受thọ 滅diệt無vô 復phục 連liên 綴chuế陰ấm 性tánh 銷tiêu 散tán縱túng 有hữu 生sanh 理lý而nhi 無vô 受thọ 想tưởng與dữ 草thảo 木mộc 同đồng此thử 質chất 現hiện 前tiền猶do 不bất 可khả 得đắc死tử 後hậu 云vân 何hà更cánh 有hữu 諸chư 相tướng

因nhân 之chi 勘khám 校giáo死tử 後hậu 相tướng 無vô如như 是thị 循tuần 環hoàn有hữu 八bát 無vô 相tướng從tùng 此thử 或hoặc 計kế涅Niết 槃Bàn 因nhân 果quả一nhất 切thiết 皆giai 空không徒đồ 有hữu 名danh 字tự究cứu 竟cánh 斷đoạn 滅diệt

由do 此thử 計kế 度độ死tử 後hậu 無vô 故cố墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 七thất 外ngoại 道đạo立lập 五ngũ 陰ấm 中trung死tử 後hậu 無vô 相tướng心tâm 顛điên 倒đảo 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 行hành 存tồn 中trung兼kiêm 受thọ 想tưởng 滅diệt雙song 計kế 有hữu 無vô自tự 體thể 相tương 破phá是thị 人nhân 墜trụy 入nhập死tử 後hậu 俱câu 非phi起khởi 顛điên 倒đảo 論luận

色sắc 受thọ 想tưởng 中trung見kiến 有hữu 非phi 有hữu行hành 遷thiên 流lưu 內nội觀quán 無vô 不bất 無vô如như 是thị 循tuần 環hoàn窮cùng 盡tận 陰ấm 界giới八bát 俱câu 非phi 相tướng隨tùy 得đắc 一nhất 緣duyên皆giai 言ngôn 死tử 後hậu有hữu 相tướng 無vô 相tướng

又hựu 計kế 諸chư 行hành性tánh 遷thiên 訛ngoa 故cố心tâm 發phát 通thông 悟ngộ有hữu 無vô 俱câu 非phi虛hư 實thật 失thất 措thố

由do 此thử 計kế 度độ死tử 後hậu 俱câu 非phi後hậu 際tế 昏hôn 瞢măng無vô 可khả 道đạo 故cố墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 八bát 外ngoại 道đạo立lập 五ngũ 陰ấm 中trung死tử 後hậu 俱câu 非phi心tâm 顛điên 倒đảo 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 後hậu 後hậu 無vô生sanh 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập七thất 斷đoạn 滅diệt 論luận

或hoặc 計kế 身thân 滅diệt或hoặc 欲dục 盡tận 滅diệt或hoặc 苦khổ 盡tận 滅diệt或hoặc 極cực 樂lạc 滅diệt或hoặc 極cực 捨xả 滅diệt如như 是thị 循tuần 環hoàn窮cùng 盡tận 七thất 際tế現hiện 前tiền 消tiêu 滅diệt滅diệt 已dĩ 無vô 復phục

由do 此thử 計kế 度độ死tử 後hậu 斷đoạn 滅diệt墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 九cửu 外ngoại 道đạo立lập 五ngũ 陰ấm 中trung死tử 後hậu 斷đoạn 滅diệt心tâm 顛điên 倒đảo 論luận

又hựu 三tam 摩ma 中trung諸chư 善thiện 男nam 子tử堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm魔ma 不bất 得đắc 便tiện窮cùng 生sanh 類loại 本bổn觀quán 彼bỉ 幽u 清thanh常thường 擾nhiễu 動động 元nguyên於ư 後hậu 後hậu 有hữu生sanh 計kế 度độ 者giả是thị 人nhân 墜trụy 入nhập五ngũ 涅Niết 槃Bàn 論luận

或hoặc 以dĩ 欲dục 界giới為vi 正chánh 轉chuyển 依y觀quán 見kiến 圓viên 明minh生sanh 愛ái 慕mộ 故cố或hoặc 以dĩ 初sơ 禪thiền性tánh 無vô 憂ưu 故cố或hoặc 以dĩ 二nhị 禪thiền心tâm 無vô 苦khổ 故cố或hoặc 以dĩ 三tam 禪thiền極cực 悅duyệt 隨tùy 故cố或hoặc 以dĩ 四tứ 禪thiền苦khổ 樂lạc 二nhị 亡vong不bất 受thọ 輪luân 迴hồi生sanh 滅diệt 性tánh 故cố

迷mê 有hữu 漏lậu 天thiên作tác 無vô 為vi 解giải五ngũ 處xứ 安an 隱ẩn為vi 勝thắng 淨tịnh 依y如như 是thị 循tuần 環hoàn五ngũ 處xứ 究cứu 竟cánh

由do 此thử 計kế 度độ五ngũ 現hiện 涅Niết 槃Bàn墮đọa 落lạc 外ngoại 道đạo惑hoặc 菩Bồ 提Đề 性tánh

是thị 則tắc 名danh 為vi第đệ 十thập 外ngoại 道đạo立lập 五ngũ 陰ấm 中trung五ngũ 現hiện 涅Niết 槃Bàn心tâm 顛điên 倒đảo 論luận

阿A 難Nan如như 是thị 十thập 種chủng禪thiền 那na 狂cuồng 解giải皆giai 是thị 行hành 陰ấm用dụng 心tâm 交giao 互hỗ故cố 現hiện 斯tư 悟ngộ眾chúng 生sanh 頑ngoan 迷mê不bất 自tự 忖thốn 量lượng逢phùng 此thử 現hiện 前tiền以dĩ 迷mê 為vi 解giải自tự 言ngôn 登đăng 聖thánh大đại 妄vọng 語ngữ 成thành墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục

汝nhữ 等đẳng 必tất 須tu將tương 如Như 來Lai 語ngữ於ư 我ngã 滅diệt 後hậu傳truyền 示thị 末Mạt 法Pháp遍biến 令linh 眾chúng 生sanh覺giác 了liễu 斯tư 義nghĩa無vô 令linh 心tâm 魔ma自tự 起khởi 深thâm 孽nghiệt保bảo 持trì 覆phú 護hộ消tiêu 息tức 邪tà 見kiến教giáo 其kỳ 身thân 心tâm開khai 覺giác 真chân 義nghĩa於ư 無vô 上thượng 道Đạo不bất 遭tao 枝chi 歧kỳ勿vật 令linh 心tâm 祈kỳ得đắc 少thiểu 為vi 足túc作tác 大đại 覺giác 王vương清thanh 淨tịnh 標tiêu 指chỉ



阿A 難Nan彼bỉ 善thiện 男nam 子tử修tu 三tam 摩ma 地địa行hành 陰ấm 盡tận 者giả諸chư 世thế 間gian 性tánh幽u 清thanh 擾nhiễu 動động同đồng 分phần 生sanh 機cơ倏thúc 然nhiên 隳huy 裂liệt沉trầm 細tế 綱cương 紐nữu補bổ 特đặc 伽già 羅la酬thù 業nghiệp 深thâm 脈mạch感cảm 應ứng 懸huyền 絕tuyệt

於ư 涅Niết 槃Bàn 天thiên將tương 大đại 明minh 悟ngộ如như 雞kê 後hậu 鳴minh瞻chiêm 顧cố 東đông 方phương已dĩ 有hữu 精tinh 色sắc六lục 根căn 虛hư 靜tĩnh無vô 復phục 馳trì 逸dật內nội 外ngoại 湛trạm 明minh入nhập 無vô 所sở 入nhập深thâm 達đạt 十thập 方phương十thập 二nhị 種chủng 類loại受thọ 命mạng 元nguyên 由do觀quán 由do 執chấp 元nguyên諸chư 類loại 不bất 召triệu於ư 十thập 方phương 界giới已dĩ 獲hoạch 其kỳ 同đồng精tinh 色sắc 不bất 沉trầm發phát 現hiện 幽u 秘bí此thử 則tắc 名danh 為vi識thức 陰ấm 區khu 宇vũ

若nhược 於ư 群quần 召triệu已dĩ 獲hoạch 同đồng 中trung消tiêu 磨ma 六lục 門môn合hợp 開khai 成thành 就tựu見kiến 聞văn 通thông 鄰lân互hỗ 用dụng 清thanh 淨tịnh十thập 方phương 世thế 界giới及cập 與dữ 身thân 心tâm如như 吠phệ 琉lưu 璃ly內nội 外ngoại 明minh 徹triệt名danh 識thức 陰ấm 盡tận是thị 人nhân 則tắc 能năng超siêu 越việt 命mạng 濁trược觀quán 其kỳ 所sở 由do罔võng 象tượng 虛hư 無vô顛điên 倒đảo 妄vọng 想tưởng以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn

阿A 難Nan 當đương 知tri是thị 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không於ư 識thức 還hoàn 元nguyên已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên能năng 令linh 己kỷ 身thân根căn 隔cách 合hợp 開khai亦diệc 與dữ 十thập 方phương諸chư 類loại 通thông 覺giác覺giác 知tri 通thông 㳷vẫn能năng 入nhập 圓viên 元nguyên若nhược 於ư 所sở 歸quy立lập 真chân 常thường 因nhân生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa因nhân 所sở 因nhân 執chấp娑Sa 毗Tỳ 迦Ca 羅La所sở 歸quy 冥minh 諦đế成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 一nhất立lập 所sở 得đắc 心tâm成thành 所sở 歸quy 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 外ngoại 道đạo 種chủng

阿A 難Nan又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên若nhược 於ư 所sở 歸quy覽lãm 為vi 自tự 體thể盡tận 虛hư 空không 界giới十thập 二nhị 類loại 內nội所sở 有hữu 眾chúng 生sanh皆giai 我ngã 身thân 中trung一nhất 類loại 流lưu 出xuất生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa能năng 非phi 能năng 執chấp摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La現hiện 無vô 邊biên 身thân成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 二nhị立lập 能năng 為vi 心tâm成thành 能năng 事sự 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 大đại 慢mạn 天thiên我ngã 遍biến 圓viên 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên若nhược 於ư 所sở 歸quy有hữu 所sở 歸quy 依y自tự 疑nghi 身thân 心tâm從tùng 彼bỉ 流lưu 出xuất十thập 方phương 虛hư 空không咸hàm 其kỳ 生sanh 起khởi即tức 於ư 都đô 起khởi所sở 宣tuyên 流lưu 地địa作tác 真chân 常thường 身thân無vô 生sanh 滅diệt 解giải在tại 生sanh 滅diệt 中trung早tảo 計kế 常thường 住trụ既ký 惑hoặc 不bất 生sanh亦diệc 迷mê 生sanh 滅diệt安an 住trụ 沉trầm 迷mê生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa常thường 非phi 常thường 執chấp計kế 自Tự 在Tại 天Thiên成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 三tam立lập 因nhân 依y 心tâm成thành 妄vọng 計kế 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 倒đảo 圓viên 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên若nhược 於ư 所sở 知tri知tri 遍biến 圓viên 故cố因nhân 知tri 立lập 解giải十thập 方phương 草thảo 木mộc皆giai 稱xưng 有hữu 情tình與dữ 人nhân 無vô 異dị草thảo 木mộc 為vi 人nhân人nhân 死tử 還hoàn 成thành十thập 方phương 草thảo 樹thụ無vô 擇trạch 遍biến 知tri生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa知tri 無vô 知tri 執chấp婆Bà 吒Tra 霰Tản 尼Ni執chấp 一nhất 切thiết 覺giác成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 四tứ計kế 圓viên 知tri 心tâm成thành 虛hư 謬mậu 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 倒đảo 知tri 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên若nhược 於ư 圓viên 融dung根căn 互hỗ 用dụng 中trung已dĩ 得đắc 隨tùy 順thuận便tiện 於ư 圓viên 化hóa一nhất 切thiết 發phát 生sanh求cầu 火hỏa 光quang 明minh樂nhạo 水thủy 清thanh 淨tịnh愛ái 風phong 周chu 流lưu觀quan 塵trần 成thành 就tựu各các 各các 崇sùng 事sự以dĩ 此thử 群quần 塵trần發phát 作tác 本bổn 因nhân立lập 常thường 住trụ 解giải是thị 人nhân 則tắc 墮đọa生sanh 無vô 生sanh 執chấp諸chư 迦Ca 葉Diếp 波Ba並tịnh 婆Bà 羅La 門Môn勤cần 心tâm 役dịch 身thân事sự 火hỏa 崇sùng 水thủy求cầu 出xuất 生sanh 死tử成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 五ngũ計kế 著trước 崇sùng 事sự迷mê 心tâm 從tùng 物vật立lập 妄vọng 求cầu 因nhân求cầu 妄vọng 冀ký 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 顛điên 化hóa 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên若nhược 於ư 圓viên 明minh計kế 明minh 中trung 虛hư非phi 滅diệt 群quần 化hóa以dĩ 永vĩnh 滅diệt 依y為vi 所sở 歸quy 依y生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa歸quy 無vô 歸quy 執chấp無Vô 想Tưởng 天Thiên 中trung諸chư 舜thuấn 若nhã 多đa成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 六lục圓viên 虛hư 無vô 心tâm成thành 空không 亡vong 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 斷đoạn 滅diệt 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên若nhược 於ư 圓viên 常thường固cố 身thân 常thường 住trụ同đồng 於ư 精tinh 圓viên長trường 不bất 傾khuynh 逝thệ生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa貪tham 非phi 貪tham 執chấp諸chư 阿A 斯Tư 陀Đà求cầu 長trường 命mạng 者giả成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 七thất執chấp 著trước 命mạng 元nguyên立lập 固cố 妄vọng 因nhân趣thú 長trường 勞lao 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 妄vọng 延diên 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên觀quán 命mạng 互hỗ 通thông卻khước 留lưu 塵trần 勞lao恐khủng 其kỳ 銷tiêu 盡tận便tiện 於ư 此thử 際tế坐tọa 蓮liên 華hoa 宮cung廣quảng 化hóa 七thất 珍trân多đa 增tăng 寶bảo 媛viện恣tứ 縱túng 其kỳ 心tâm生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa真chân 無vô 真chân 執chấp吒tra 枳chỉ 迦ca 羅la成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 八bát發phát 邪tà 思tư 因nhân立lập 熾sí 塵trần 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 天thiên 魔ma 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên於ư 命mạng 明minh 中trung分phân 別biệt 精tinh 麤thô疏sơ 決quyết 真chân 偽ngụy因nhân 果quả 相tương 酬thù唯duy 求cầu 感cảm 應ứng背bội 清thanh 淨tịnh 道Đạo所sở 謂vị見kiến 苦khổ 斷đoạn 集tập證chứng 滅diệt 修tu 道Đạo居cư 滅diệt 已dĩ 休hưu更cánh 不bất 前tiền 進tiến生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa定định 性tánh 聲Thanh 聞Văn諸chư 無vô 聞văn 僧Tăng增tăng 上thượng 慢mạn 者giả成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 九cửu圓viên 精tinh 應ứng 心tâm成thành 趣thú 寂tịch 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 纏triền 空không 種chủng

又hựu 善thiện 男nam 子tử窮cùng 諸chư 行hành 空không已dĩ 滅diệt 生sanh 滅diệt而nhi 於ư 寂tịch 滅diệt精tinh 妙diệu 未vị 圓viên若nhược 於ư 圓viên 融dung清thanh 淨tịnh 覺giác 明minh發phát 研nghiên 深thâm 妙diệu即tức 立lập 涅Niết 槃Bàn而nhi 不bất 前tiền 進tiến生sanh 勝thắng 解giải 者giả是thị 人nhân 則tắc 墮đọa定định 性tánh 辟Bích 支Chi諸chư 緣duyên 獨độc 倫luân不bất 迴hồi 心tâm 者giả成thành 其kỳ 伴bạn 侶lữ迷mê 佛Phật 菩Bồ 提Đề亡vong 失thất 知tri 見kiến

是thị 名danh 第đệ 十thập圓viên 覺giác 㳷vẫn 心tâm成thành 湛trạm 明minh 果quả違vi 遠viễn 圓viên 通thông背bội 涅Niết 槃Bàn 城thành生sanh 覺giác 圓viên 明minh不bất 化hóa 圓viên 種chủng

阿A 難Nan如như 是thị 十thập 種chủng 禪thiền 那na中trung 途đồ 成thành 狂cuồng因nhân 依y 迷mê 惑hoặc於ư 未vị 足túc 中trung生sanh 滿mãn 足túc 證chứng皆giai 是thị 識thức 陰ấm用dụng 心tâm 交giao 互hỗ故cố 生sanh 斯tư 位vị眾chúng 生sanh 頑ngoan 迷mê不bất 自tự 忖thốn 量lượng逢phùng 此thử 現hiện 前tiền各các 以dĩ 所sở 愛ái先tiên 習tập 迷mê 心tâm而nhi 自tự 休hưu 息tức將tương 為vi 畢tất 竟cánh所sở 歸quy 寧ninh 地địa自tự 言ngôn 滿mãn 足túc無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề大đại 妄vọng 語ngữ 成thành外ngoại 道đạo 邪tà 魔ma所sở 感cảm 業nghiệp 終chung墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác不bất 成thành 增tăng 進tiến

汝nhữ 等đẳng 存tồn 心tâm秉bỉnh 如Như 來Lai 道Đạo將tương 此thử 法Pháp 門môn於ư 我ngã 滅diệt 後hậu傳truyền 示thị 末mạt 世thế普phổ 令linh 眾chúng 生sanh覺giác 了liễu 斯tư 義nghĩa無vô 令linh 見kiến 魔ma自tự 作tác 沉trầm 孽nghiệt保bảo 綏tuy 哀ai 救cứu消tiêu 息tức 邪tà 緣duyên令linh 其kỳ 身thân 心tâm入nhập 佛Phật 知tri 見kiến從tùng 始thỉ 成thành 就tựu不bất 遭tao 歧kỳ 路lộ

如như 是thị 法Pháp 門môn先tiên 過quá 去khứ 世thế恆Hằng 沙sa 劫kiếp 中trung微vi 塵trần 如Như 來Lai乘thừa 此thử 心tâm 開khai得đắc 無vô 上thượng 道Đạo

識thức 陰ấm 若nhược 盡tận則tắc 汝nhữ 現hiện 前tiền諸chư 根căn 互hỗ 用dụng從tùng 互hỗ 用dụng 中trung能năng 入nhập 菩Bồ 薩Tát金kim 剛cang 乾can 慧tuệ圓viên 明minh 精tinh 心tâm於ư 中trung 發phát 化hóa如như 淨tịnh 琉lưu 璃ly內nội 含hàm 寶bảo 月nguyệt如như 是thị 乃nãi 超siêu十Thập 信Tín十Thập 住Trụ十Thập 行Hành十Thập 回Hồi 向Hướng四tứ 加gia 行hành 心tâm菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành金kim 剛cang 十Thập 地Địa等Đẳng 覺Giác 圓viên 明minh入nhập 於ư 如Như 來Lai妙diệu 莊trang 嚴nghiêm 海hải圓viên 滿mãn 菩Bồ 提Đề歸quy 無vô 所sở 得đắc

此thử 是thị 過quá 去khứ先tiên 佛Phật 世Thế 尊Tôn奢Xa 摩Ma 他Tha 中trung毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na覺giác 明minh 分phân 析tích微vi 細tế 魔ma 事sự魔ma 境cảnh 現hiện 前tiền汝nhữ 能năng 諳am 識thức心tâm 垢cấu 洗tẩy 除trừ不bất 落lạc 邪tà 見kiến陰ấm 魔ma 銷tiêu 滅diệt天thiên 魔ma 摧tồi 碎toái大đại 力lực 鬼quỷ 神thần褫sỉ 魄phách 逃đào 逝thệ魑si 魅mị 魍vọng 魎lượng無vô 復phục 出xuất 生sanh直trực 至chí 菩Bồ 提Đề無vô 諸chư 少thiểu 乏phạp下hạ 劣liệt 增tăng 進tiến於ư 大đại 涅Niết 槃Bàn心tâm 不bất 迷mê 悶muộn

若nhược 諸chư 末mạt 世thế愚ngu 鈍độn 眾chúng 生sanh未vị 識thức 禪thiền 那na不bất 知tri 說thuyết 法Pháp樂nhạo 修tu 三tam 昧muội汝nhữ 恐khủng 同đồng 邪tà一nhất 心tâm 勸khuyến 令linh持trì 我ngã 佛Phật 頂đảnh陀đà 羅la 尼ni 咒chú若nhược 未vị 能năng 誦tụng寫tả 於ư 禪thiền 堂đường或hoặc 帶đái 身thân 上thượng一nhất 切thiết 諸chư 魔ma所sở 不bất 能năng 動động

汝nhữ 當đương 恭cung 欽khâm十thập 方phương 如Như 來Lai究cứu 竟cánh 修tu 進tiến最tối 後hậu 垂thùy 範phạm



阿A 難Nan 即tức 從tùng 座tòa 起khởi聞văn 佛Phật 示thị 誨hối頂đảnh 禮lễ 欽khâm 奉phụng憶ức 持trì 無vô 失thất

於ư 大đại 眾chúng 中trung重trùng 復phục 白bạch 佛Phật

如như 佛Phật 所sở 言ngôn五ngũ 陰ấm 相tướng 中trung五ngũ 種chủng 虛hư 妄vọng為vi 本bổn 想tưởng 心tâm我ngã 等đẳng 平bình 常thường未vị 蒙mông 如Như 來Lai微vi 細tế 開khai 示thị

又hựu 此thử 五ngũ 陰ấm為vi 併tinh 銷tiêu 除trừ為vi 次thứ 第đệ 盡tận如như 是thị 五ngũ 重trùng詣nghệ 何hà 為vi 界giới惟duy 願nguyện 如Như 來Lai發phát 宣tuyên 大đại 慈từ為vì 此thử 大đại 眾chúng清thanh 明minh 心tâm 目mục以dĩ 為vì 末mạt 世thế一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh作tác 將tương 來lai 眼nhãn

佛Phật 告cáo 阿A 難Nan

精tinh 真chân 妙diệu 明minh本bổn 覺giác 圓viên 淨tịnh非phi 留lưu 生sanh 死tử及cập 諸chư 塵trần 垢cấu乃nãi 至chí 虛hư 空không皆giai 因nhân 妄vọng 想tưởng之chi 所sở 生sanh 起khởi斯tư 元nguyên 本bổn 覺giác妙diệu 明minh 精tinh 真chân妄vọng 以dĩ 發phát 生sanh諸chư 器khí 世thế 間gian如như 演Diễn 若Nhã 多Đa迷mê 頭đầu 認nhận 影ảnh妄vọng 元nguyên 無vô 因nhân於ư 妄vọng 想tưởng 中trung立lập 因nhân 緣duyên 性tánh迷mê 因nhân 緣duyên 者giả稱xưng 為vi 自tự 然nhiên彼bỉ 虛hư 空không 性tánh猶do 實thật 幻huyễn 生sanh因nhân 緣duyên 自tự 然nhiên皆giai 是thị 眾chúng 生sanh妄vọng 心tâm 計kế 度độ

阿A 難Nan知tri 妄vọng 所sở 起khởi說thuyết 妄vọng 因nhân 緣duyên若nhược 妄vọng 元nguyên 無vô說thuyết 妄vọng 因nhân 緣duyên元nguyên 無vô 所sở 有hữu何hà 況huống 不bất 知tri推thôi 自tự 然nhiên 者giả是thị 故cố 如Như 來Lai與dữ 汝nhữ 發phát 明minh五ngũ 陰ấm 本bổn 因nhân同đồng 是thị 妄vọng 想tưởng

汝nhữ 體thể 先tiên 因nhân父phụ 母mẫu 想tưởng 生sanh汝nhữ 心tâm 非phi 想tưởng則tắc 不bất 能năng 來lai想tưởng 中trung 傳truyền 命mạng如như 我ngã 先tiên 言ngôn心tâm 想tưởng 醋thố 味vị口khẩu 中trung 涎tiên 生sanh心tâm 想tưởng 登đăng 高cao足túc 心tâm 酸toan 起khởi懸huyền 崖nhai 不bất 有hữu醋thố 物vật 未vị 來lai汝nhữ 體thể 必tất 非phi虛hư 妄vọng 通thông 倫luân口khẩu 水thủy 如như 何hà因nhân 談đàm 醋thố 出xuất是thị 故cố 當đương 知tri汝nhữ 現hiện 色sắc 身thân名danh 為vi 堅kiên 固cố第đệ 一nhất 妄vọng 想tưởng

即tức 此thử 所sở 說thuyết臨lâm 高cao 想tưởng 心tâm能năng 令linh 汝nhữ 形hình真chân 受thọ 酸toan 澀sáp由do 因nhân 受thọ 生sanh能năng 動động 色sắc 體thể汝nhữ 今kim 現hiện 前tiền順thuận 益ích 違vi 損tổn二nhị 現hiện 驅khu 馳trì名danh 為vi 虛hư 明minh第đệ 二nhị 妄vọng 想tưởng

由do 汝nhữ 念niệm 慮lự使sử 汝nhữ 色sắc 身thân身thân 非phi 念niệm 倫luân汝nhữ 身thân 何hà 因nhân隨tùy 念niệm 所sở 使sử種chủng 種chủng 取thủ 像tượng心tâm 生sanh 形hình 取thủ與dữ 念niệm 相tương 應ứng寤ngụ 即tức 想tưởng 心tâm寐mị 為vi 諸chư 夢mộng則tắc 汝nhữ 想tưởng 念niệm搖dao 動động 妄vọng 情tình名danh 為vi 融dung 通thông第đệ 三tam 妄vọng 想tưởng

化hóa 理lý 不bất 住trụ運vận 運vận 密mật 移di甲giáp 長trưởng 髮phát 生sanh氣khí 銷tiêu 容dung 皺trứu日nhật 夜dạ 相tương 代đại曾tằng 無vô 覺giác 悟ngộ

阿A 難Nan此thử 若nhược 非phi 汝nhữ云vân 何hà 體thể 遷thiên如như 必tất 是thị 真chân汝nhữ 何hà 無vô 覺giác則tắc 汝nhữ 諸chư 行hành念niệm 念niệm 不bất 停đình名danh 為vi 幽u 隱ẩn第đệ 四tứ 妄vọng 想tưởng

又hựu 汝nhữ 精tinh 明minh湛trạm 不bất 搖dao 處xứ名danh 恆hằng 常thường 者giả於ư 身thân 不bất 出xuất見kiến 聞văn 覺giác 知tri若nhược 實thật 精tinh 真chân不bất 容dung 習tập 妄vọng何hà 因nhân 汝nhữ 等đẳng曾tằng 於ư 昔tích 年niên睹đổ 一nhất 奇kỳ 物vật經kinh 歷lịch 年niên 歲tuế憶ức 忘vong 俱câu 無vô於ư 後hậu 忽hốt 然nhiên覆phúc 睹đổ 前tiền 異dị記ký 憶ức 宛uyển 然nhiên曾tằng 不bất 遺di 失thất則tắc 此thử 精tinh 了liễu湛trạm 不bất 搖dao 中trung念niệm 念niệm 受thọ 薰huân有hữu 何hà 籌trù 算toán

阿A 難Nan 當đương 知tri此thử 湛trạm 非phi 真chân如như 急cấp 流lưu 水thủy望vọng 如như 恬điềm 靜tĩnh流lưu 急cấp 不bất 見kiến非phi 是thị 無vô 流lưu若nhược 非phi 想tưởng 元nguyên寧ninh 受thọ 妄vọng 習tập非phi 汝nhữ 六lục 根căn互hỗ 用dụng 合hợp 開khai此thử 之chi 妄vọng 想tưởng無vô 時thời 得đắc 滅diệt故cố 汝nhữ 現hiện 在tại見kiến 聞văn 覺giác 知tri中trung 串xuyến 習tập 幾kỷ則tắc 湛trạm 了liễu 內nội罔võng 象tượng 虛hư 無vô第đệ 五ngũ 顛điên 倒đảo微vi 細tế 精tinh 想tưởng

阿A 難Nan是thị 五ngũ 受thọ 陰ấm五ngũ 妄vọng 想tưởng 成thành

汝nhữ 今kim 欲dục 知tri因nhân 界giới 淺thiển 深thâm唯duy 色sắc 與dữ 空không是thị 色sắc 邊biên 際tế唯duy 觸xúc 及cập 離ly是thị 受thọ 邊biên 際tế唯duy 記ký 與dữ 忘vong是thị 想tưởng 邊biên 際tế唯duy 滅diệt 與dữ 生sanh是thị 行hành 邊biên 際tế湛trạm 入nhập 合hợp 湛trạm歸quy 識thức 邊biên 際tế此thử 五ngũ 陰ấm 元nguyên重trùng 疊điệp 生sanh 起khởi生sanh 因nhân 識thức 有hữu滅diệt 從tùng 色sắc 除trừ理lý 則tắc 頓đốn 悟ngộ乘thừa 悟ngộ 併tinh 消tiêu事sự 非phi 頓đốn 除trừ因nhân 次thứ 第đệ 盡tận

我ngã 已dĩ 示thị 汝nhữ劫kiếp 波ba 巾cân 結kết何hà 所sở 不bất 明minh再tái 此thử 詢tuân 問vấn汝nhữ 應ưng 將tương 此thử妄vọng 想tưởng 根căn 元nguyên心tâm 得đắc 開khai 通thông傳truyền 示thị 將tương 來lai末Mạt 法Pháp 之chi 中trung諸chư 修tu 行hành 者giả令linh 識thức 虛hư 妄vọng深thâm 厭yếm 自tự 生sanh知tri 有hữu 涅Niết 槃Bàn不bất 戀luyến 三tam 界giới



阿A 難Nan若nhược 復phục 有hữu 人nhân遍biến 滿mãn 十thập 方phương所sở 有hữu 虛hư 空không盈doanh 滿mãn 七thất 寶bảo持trì 以dĩ 奉phụng 上thượng微vi 塵trần 諸chư 佛Phật承thừa 事sự 供cúng 養dường心tâm 無vô 虛hư 度độ於ư 意ý 云vân 何hà是thị 人nhân 以dĩ 此thử施thí 佛Phật 因nhân 緣duyên得đắc 福phước 多đa 否phủ

阿A 難Nan 答đáp 言ngôn

虛hư 空không 無vô 盡tận珍trân 寶bảo 無vô 邊biên昔tích 有hữu 眾chúng 生sanh施thí 佛Phật 七thất 錢tiền捨xả 身thân 猶do 獲hoạch轉Chuyển 輪Luân 王Vương 位vị況huống 復phục 現hiện 前tiền虛hư 空không 既ký 窮cùng佛Phật 土độ 充sung 遍biến皆giai 施thí 珍trân 寶bảo窮cùng 劫kiếp 思tư 議nghị尚thượng 不bất 能năng 及cập是thị 福phước 云vân 何hà更cánh 有hữu 邊biên 際tế

佛Phật 告cáo 阿A 難Nan

諸chư 佛Phật 如Như 來Lai語ngữ 無vô 虛hư 妄vọng若nhược 復phục 有hữu 人nhân身thân 具cụ 四tứ 重trọng十thập 波ba 羅la 夷di瞬thuấn 息tức 即tức 經kinh此thử 方phương 他tha 方phương阿A 鼻Tị 地Địa 獄Ngục乃nãi 至chí 窮cùng 盡tận十thập 方phương 無Vô 間Gián靡mĩ 不bất 經kinh 歷lịch能năng 以dĩ 一nhất 念niệm將tương 此thử 法Pháp 門môn於ư 末mạt 劫kiếp 中trung開khai 示thị 未vị 學học是thị 人nhân 罪tội 障chướng應ứng 念niệm 消tiêu 滅diệt變biến 其kỳ 所sở 受thọ地địa 獄ngục 苦khổ 因nhân成thành 安an 樂lạc 國quốc得đắc 福phước 超siêu 越việt前tiền 之chi 施thí 人nhân百bách 倍bội 千thiên 倍bội千thiên 萬vạn 億ức 倍bội如như 是thị 乃nãi 至chí算toán 數số 譬thí 喻dụ所sở 不bất 能năng 及cập

阿A 難Nan若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh能năng 誦tụng 此thử 經Kinh能năng 持trì 此thử 咒chú如như 我ngã 廣quảng 說thuyết窮cùng 劫kiếp 不bất 盡tận依y 我ngã 教giáo 言ngôn如như 教giáo 行hành 道Đạo直trực 成thành 菩Bồ 提Đề無vô 復phục 魔ma 業nghiệp

佛Phật 說thuyết 此thử 經Kinh 已dĩ比Bỉ 丘Khâu比Bỉ 丘Khâu 尼Ni優Ưu 婆Bà 塞Tắc優Ưu 婆Bà 夷Di一nhất 切thiết 世thế 間gian天thiên人nhân阿a 修tu 羅la及cập 諸chư 他tha 方phương菩Bồ 薩Tát 二Nhị 乘Thừa聖thánh 仙tiên 童đồng 子tử並tịnh 初sơ 發phát 心tâm大đại 力lực 鬼quỷ 神thần皆giai 大đại 歡hoan 喜hỷ作tác 禮lễ 而nhi 去khứ

大Đại 佛Phật 頂Đảnh 如Như 來Lai 密Mật 因Nhân 修Tu 證Chứng 了Liễu 義Nghĩa 諸Chư 菩Bồ 薩Tát 萬Vạn 行Hạnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập

唐Đường 天Thiên 竺Trúc 法Pháp 師sư 般Bát 剌Lạt 蜜Mật 帝Đế 譯dịch
Dịch sang cổ văn: Pháp sư Cực Lượng ở Thế Kỷ 7-8
Dịch sang tiếng Việt: Tại gia Bồ-tát giới Thanh tín nam Nguyên Thuận
Phiên âm và chấm câu: Tại gia Bồ-tát giới Thanh tín nam Nguyên Thuận
Phiên âm: 3/9/2013 ◊ Dịch nghĩa: 5/8/2016 ◊ Cập nhật: 7/11/2018
Đang dùng phương ngữ: BắcNam