未Vị  來Lai  星Tinh  宿Tú  劫Kiếp  千Thiên  佛Phật  名Danh  經Kinh  
Kinh 1.000 Danh Hiệu của Chư Phật Trong Kiếp Tinh Tú ở Vị Lai

夫phù  修tu  善thiện  福phước  臻trăn  。 為vị  惡ác  禍họa  徵trưng  。 明minh  理lý  皎hiệu  然nhiên  。 而nhi  信tín  悟ngộ  者giả  鮮tiển  。 既ký  共cộng  生sanh  此thử  。 五ngũ  濁trược  惡ác  世thế  。 五ngũ  陰ấm  煩phiền  惱não  。 三tam  毒độc  熾sí  盛thịnh  。 輪luân  轉chuyển  生sanh  死tử  。 無vô  有hữu  竟cánh  已dĩ  。
Phàm phu chưa kịp tu phước làm lành thì đã bị tai bay họa gửi. Chân lý rành rành nhưng mấy ai tín ngộ. Chúng sanh cùng nhau sanh ra ở đời ác năm trược, họ bị năm uẩn làm phiền não và ba độc bốc cháy phừng phừng. Cho nên khiến họ luân chuyển trong sanh tử mà chẳng khi nào ngừng nghỉ.

昔tích  佛Phật  在tại  世thế  時thời  。 人nhân  民dân  數số  如như  恒Hằng  沙sa  。 今kim  漸tiệm  凋điêu  微vi  。 萬vạn  不bất  遺di  一nhất  。
Thuở xưa khi Phật còn tại thế, dân chúng làm thiện nhiều như số cát sông Hằng. Ngày nay dần dần càng điêu linh, cả vạn người chẳng còn sót một.

何hà  以dĩ  故cố  爾nhĩ  。 為vì  善thiện  者giả  少thiểu  。 作tác  惡ác  者giả  多đa  。 死tử  墮đọa  三tam  塗đồ  。 悉tất  為vi  魚ngư  虫trùng  畜súc  生sanh  。 不bất  復phục  得đắc  人nhân  身thân  。
Vì sao thế? Bởi người thiện thì ít mà kẻ ác thì nhiều. Kẻ ác khi chết phải đọa ba đường ác để làm cá, trùng, động vật, và chẳng được thân người trở lại.

故cố  法Pháp  花Hoa  經Kinh  云vân  。
Cho nên trong Kinh Pháp Hoa nói rằng:

三tam  惡ác  道đạo  充sung  滿mãn  。
天thiên  人nhân  眾chúng  減giảm  少thiểu  。
劫kiếp  盡tận  不bất  久cửu  。
長trường  哀ai  可khả  悲bi  。

"Ba đường ác đầy rẫy
Các thiên chúng giảm bớt
Kiếp tận chẳng còn lâu
Bi ai thật đáng thương"

是thị  以dĩ  如Như  來Lai  。 隨tùy  方phương  教giáo  化hóa  。 敦đôn  慈từ  尚thượng  善thiện  。 不bất  悋lận  軀khu  命mạng  。 勤cần  行hành  精tinh  進tấn  。 可khả  得đắc  勉miễn  度độ  。 禮lễ  拜bái  俄nga  頃khoảnh  之chi  勞lao  。 能năng  卻khước  無vô  量lượng  劫kiếp  罪tội  。 罪tội  滅diệt  福phước  生sanh  。 以dĩ  致trí  無vô  為vi  。
Bởi vậy Như Lai mới tùy phương tiện giáo hóa, từ bi hành thiện, và chẳng tiếc thân mạng. Những ai tinh tấn tu hành thì mới có thể được độ thoát. Sự mệt nhọc của một chút lễ bái có thể diệt trừ nghiệp tội trong vô lượng kiếp. Khi tội diệt, phước liền sanh và an trụ nơi vô vi.

此thử  未vị  來lai  星Tinh  宿Tú  劫Kiếp  中trung  。 當đương  有hữu  千thiên  佛Phật  出xuất  世thế  。 名danh  字tự  如như  是thị  。
Trong kiếp Tinh Tú ở vào đời vị lai sẽ có 1.000 vị Phật xuất hiện ở thế gian, danh hiệu là như vậy.

若nhược  人nhân  聞văn  名danh  。 一nhất  心tâm  禮lễ  事sự  。 不bất  異dị  錯thác  謬mậu  。 必tất  得đắc  涅Niết  槃Bàn  。 永vĩnh  離ly  三tam  塗đồ  。 生sanh  死tử  之chi  患hoạn  。 安an  住trụ  慈từ  忍nhẫn  。 具cụ  足túc  多đa  聞văn  。
Nếu ai nghe được các danh hiệu này, rồi nhất tâm đảnh lễ và chẳng nhớ nhầm lẫn, họ sẽ đắc tịch diệt, vĩnh viễn rời xa hoạn nạn của sanh tử trong ba đường ác, an trụ nơi từ nhẫn, và đầy đủ đa văn.

若nhược  能năng  受thọ  持trì  。 習tập  誦tụng  之chi  者giả  。 是thị  人nhân  則tắc  必tất  。 歷lịch  值trị  千thiên  佛Phật  。 獲hoạch  滅diệt  無vô  量lượng  。 阿a  僧tăng  祇kỳ  劫kiếp  。 生sanh  死tử  重trọng  罪tội  。 得đắc  諸chư  佛Phật  神thần  通thông  三Tam  昧Muội  。 無vô  礙ngại  辯biện  才tài  。 諸chư  大đại  法Pháp  門môn  。 陀Đà  羅La  尼Ni  門môn  。 一nhất  切thiết  經kinh  書thư  。 種chủng  種chủng  智trí  慧tuệ  。 隨tùy  宜nghi  說thuyết  法Pháp  。 皆giai  勿vật  生sanh  欺khi  誑cuống  。 離ly  於ư  名danh  利lợi  。 勿vật  懷hoài  疾tật  妬đố  。 行hành  六Lục  和Hòa  敬Kính  。 一nhất  心tâm  奉phụng  持trì  。 無vô  失thất  是thị  緣duyên  。 如như  是thị  行hành  者giả  。 疾tật  得đắc  阿A  耨Nậu  多Đa  羅La  三Tam  藐Miệu  三Tam  菩Bồ  提Đề  。
Nếu ai thọ trì đọc tụng các danh hiệu của chư Phật này, người đó chắc chắn sẽ gặp 1.000 Đức Phật ở đời vị lai và sẽ diệt vô lượng vô số kiếp sanh tử trọng tội. Họ sẽ đắc thần thông và Đẳng Trì của chư Phật, biện tài vô ngại, các đại Pháp môn, các môn Tổng Trì, hết thảy kinh thư, đủ mọi trí tuệ, và sự tùy thuận thích nghi thuyết Pháp. Người thọ trì như vậy chớ sanh tâm dối gạt, đừng ôm lòng đố kỵ, hãy rời xa danh lợi, và thực hành Sáu Pháp Hòa Kính. Họ nên nhất tâm phụng trì và chớ để mất nhân duyên này. Hành giả như thế sẽ mau đắc Vô Thượng Chánh Đẳng Chánh Giác.

南nam  無mô  日Nhật  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Quang Phật

南nam  無mô  龍Long  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Long Uy Phật

南nam  無mô  華Hoa  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Nghiêm Phật

南nam  無mô  王Vương  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vương Trung Vương Phật

南nam  無mô  阿A  須Tu  輪Luân  王Vương  護Hộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Phi Thiên Vương Hộ Phật

南nam  無mô  作Tác  吉Cát  祥Tường  佛Phật  
♪ Quy mạng Tác Cát Tường Phật

南nam  無mô  師Sư  子Tử  慧Tuệ  佛Phật  
♪ Quy mạng Sư Tử Tuệ Phật

南nam  無mô  寶Bảo  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Ý Phật

南nam  無mô  成Thành  辦Biện  事Sự  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Biện Sự Phật

南nam  無mô  成Thành  辦Biện  事Sự  見Kiến  根Căn  源Nguyên  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Biện Sự Kiến Căn Nguyên Phật

南nam  無mô  種Chủng  姓Tánh  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Chủng Tánh Hoa Phật

南nam  無mô  高Cao  雷Lôi  音Âm  佛Phật  
♪ Quy mạng Cao Lôi Âm Phật

南nam  無mô  無Vô  比Tỉ  辯Biện  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tỉ Biện Phật

南nam  無mô  智Trí  慧Tuệ  自Tự  在Tại  佛Phật  
♪ Quy mạng Trí Tuệ Tự Tại Phật

南nam  無mô  稱Xưng  成Thành  佛Phật  
♪ Quy mạng Xưng Thành Phật

南nam  無mô  威Uy  懷Hoài  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Uy Hoài Bộ Phật

南nam  無mô  福Phước  德Đức  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Phước Đức Quang Minh Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  摩Ma  尼Ni  光Quang  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Bảo Quang Vương Phật

南nam  無mô  目Mục  犍Kiền  連Liên  性Tánh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thải Thục Thị Tánh Phật

南nam  無mô  無Vô  憂Ưu  忖Thốn  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ưu Thốn Phật

南nam  無mô  思Tư  惟Duy  智Trí  慧Tuệ  佛Phật  
♪ Quy mạng Tư Duy Trí Tuệ Phật

南nam  無mô  意Ý  智Trí  佛Phật  
♪ Quy mạng Ý Trí Phật

南nam  無mô  諸Chư  天Thiên  供Cúng  養Dường  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Chư Thiên Cúng Dường Pháp Phật

南nam  無mô  勇Dũng  悍Hãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Dũng Hãn Phật

南nam  無mô  無Vô  限Hạn  力Lực  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Hạn Lực Phật

南nam  無mô  智Trí  慧Tuệ  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Trí Tuệ Hoa Phật

南nam  無mô  疆Cương  音Âm  佛Phật  
♪ Quy mạng Cương Âm Phật

南nam  無mô  歡Hoan  樂Lạc  佛Phật  
♪ Quy mạng Hỷ Lạc Phật

南nam  無mô  說Thuyết  義Nghĩa  佛Phật  
♪ Quy mạng Thuyết Nghĩa Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  懷Hoài  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Hoài Phật

南nam  無mô  師Sư  子Tử  口Khẩu  佛Phật  
♪ Quy mạng Sư Tử Khẩu Phật

南nam  無mô  好Hảo  結Kết  佛Phật  
♪ Quy mạng Hảo Kết Phật

南nam  無mô  不Bất  取Thủ  諸Chư  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Thủ Chư Pháp Phật

南nam  無mô  波Ba  頭Đầu  摩Ma  上Thượng  星Tinh  宿Tú  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Hồng Liên Thượng Tinh Tú Vương Phật

南nam  無mô  上Thượng  彌Di  留Lưu  幢Tràng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thượng Cao Tràng Vương Phật

南nam  無mô  因Nhân  陀Đà  羅La  幢Tràng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Chủ Tràng Vương Phật

南nam  無mô  香Hương  音Âm  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Âm Phật

南nam  無mô  常Thường  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Quang Minh Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  相Tướng  好Hảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Tướng Hảo Phật

南nam  無mô  無Vô  限Hạn  高Cao  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Hạn Cao Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Tràng Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  化Hóa  生Sanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Hóa Sanh Phật

南nam  無mô  微Vi  細Tế  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Vi Tế Hoa Phật

南nam  無mô  阿A  竭Kiệt  留Lưu  香Hương  佛Phật  
♪ Quy mạng Trầm Hương Phật

南nam  無mô  大Đại  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Dũng Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  相Tướng  好Hảo  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Tướng Hảo Quang Minh Phật

南nam  無mô  銀Ngân  幢Tràng  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Ngân Tràng Cái Phật

南nam  無mô  大Đại  海Hải  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Hải Ý Phật

南nam  無mô  幡Phan  幢Tràng  好Hảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Phan Tràng Hảo Phật

南nam  無mô  梵Phạm  王Vương  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Phạm Vương Đức Phật

南nam  無mô  大Đại  香Hương  熏Huân  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Hương Huân Phật

南nam  無mô  大Đại  勇Dũng  現Hiện  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Dũng Hiện Phật

南nam  無mô  寶Bảo  輪Luân  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Luân Phật

南nam  無mô  發Phát  行Hành  難Nan  佛Phật  
♪ Quy mạng Phát Hành Nan Phật

南nam  無mô  無Vô  所Sở  發Phát  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Sở Phát Hành Phật

南nam  無mô  金Kim  寶Bảo  甕Úng  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Bảo Úng Phật

南nam  無mô  天Thiên  輞Võng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Võng Phật

南nam  無mô  言Ngôn  從Tùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Ngôn Tùng Phật

南nam  無mô  常Thường  兩Lưỡng  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Lưỡng Hoa Phật

南nam  無mô  大Đại  好Hiếu  樂Nhạo  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Hiếu Nhạo Phật

南nam  無mô  師Sư  子Tử  上Thượng  香Hương  佛Phật  
♪ Quy mạng Sư Tử Thượng Hương Phật

南nam  無mô  魔Ma  天Thiên  相Tướng  好Hảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Ma Thiên Tướng Hảo Phật

南nam  無mô  帝Đế  釋Thích  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Chủ Quang Minh Phật

南nam  無mô  大Đại  相Tướng  好Hảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Tướng Hảo Phật

南nam  無mô  師Sư  子Tử  華Hoa  好Hảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Sư Tử Hoa Hảo Phật

南nam  無mô  寂Tịch  滅Diệt  幢Tràng  幡Phan  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịch Diệt Tràng Phan Phật

南nam  無mô  持Trì  戒Giới  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Trì Giới Vương Phật

南nam  無mô  相Tướng  好Hảo  翼Dực  從Tùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tướng Hảo Dực Tùng Phật

南nam  無mô  翼Dực  從Tùng  面Diện  首Thủ  佛Phật  
♪ Quy mạng Dực Tùng Diện Thủ Phật

南nam  無mô  無Vô  憂Ưu  相Tướng  好Hảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ưu Tướng Hảo Phật

南nam  無mô  普Phổ  開Khai  蓮Liên  華Hoa  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Khai Liên Hoa Thân Phật

南nam  無mô  大Đại  地Địa  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Địa Phật

南nam  無mô  大Đại  力Lực  龍Long  翼Dực  從Tùng  好Hảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Lực Long Dực Tùng Hảo Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  行Hành  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Hành Vương Phật

南nam  無mô  大Đại  遊Du  戲Hí  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Du Hí Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Uy Phật

南nam  無mô  放Phóng  捨Xả  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Phóng Xả Hoa Phật

南nam  無mô  常Thường  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Quán Phật

南nam  無mô  法Pháp  體Thể  決Quyết  定Định  佛Phật  
♪ Quy mạng Pháp Thể Quyết Định Phật

南nam  無mô  作Tác  直Trực  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Tác Trực Hành Phật

南nam  無mô  不Bất  定Định  願Nguyện  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Định Nguyện Phật

南nam  無mô  善Thiện  住Trụ  諸Chư  願Nguyện  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trụ Chư Nguyện Phật

南nam  無mô  常Thường  中Trung  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Trung Thượng Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Uy Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  色Sắc  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Sắc Phật

南nam  無mô  日Nhật  空Không  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Không Phật

南nam  無mô  威Uy  相Tướng  腹Phúc  佛Phật  
♪ Quy mạng Uy Tướng Phúc Phật

南nam  無mô  破Phá  煩Phiền  惱Não  佛Phật  
♪ Quy mạng Phá Phiền Não Phật

南nam  無mô  實Thật  法Pháp  廣Quảng  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thật Pháp Quảng Xưng Phật

南nam  無mô  世Thế  間Gian  喜Hỷ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thế Gian Hỷ Phật

南nam  無mô  寶Bảo  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Xưng Phật

南nam  無mô  難Nan  勝Thắng  伏Phục  佛Phật  
♪ Quy mạng Nan Thắng Phục Phật

南nam  無mô  好Hảo  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Hảo Quán Phật

南nam  無mô  勇Dũng  興Hưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Dũng Hưng Phật

南nam  無mô  翼Dực  從Tùng  樹Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Dực Tùng Thụ Phật

南nam  無mô  狸Li  牛Ngưu  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Li Ngưu Uy Phật

南nam  無mô  天Thiên  中Trung  天Thiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Trung Thiên Phật

南nam  無mô  師Sư  子Tử  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Sư Tử Tràng Phật

南nam  無mô  智Trí  慧Tuệ  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Trí Tuệ Uy Phật

南nam  無mô  無Vô  底Để  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Để Uy Phật

一nhất  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 100 vị Phật]

南nam  無mô  德Đức  豐Phong  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Phong Phật

南nam  無mô  厚Hậu  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hậu Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  念Niệm  示Thị  現Hiện  諸Chư  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Niệm Thị Hiện Chư Hành Phật

南nam  無mô  無Vô  生Sanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Sanh Phật

南nam  無mô  無Vô  上Thượng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Thượng Quang Phật

南nam  無mô  山Sơn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Sơn Đức Phật

南nam  無mô  出Xuất  現Hiện  佛Phật  
♪ Quy mạng Xuất Hiện Phật

南nam  無mô  服Phục  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Phục Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  善Thiện  根Căn  成Thành  就Tựu  諸Chư  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Thiện Căn Thành Tựu Chư Hành Phật

南nam  無mô  大Đại  講Giảng  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Giảng Phật

南nam  無mô  不Bất  住Trụ  奮Phấn  迅Tấn  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Trụ Phấn Tấn Phật

南nam  無mô  寶Bảo  樹Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thụ Phật

南nam  無mô  普Phổ  悲Bi  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Bi Phật

南nam  無mô  德Đức  養Dưỡng  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Dưỡng Phật

南nam  無mô  大Đại  轉Chuyển  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Chuyển Phật

南nam  無mô  絕Tuyệt  眾Chúng  生Sanh  疑Nghi  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuyệt Chúng Sanh Nghi Vương Phật

南nam  無mô  一Nhất  道Đạo  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Đạo Phật

南nam  無mô  普Phổ  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Cái Phật

南nam  無mô  大Đại  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Cái Phật

南nam  無mô  最Tối  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối Đức Phật

南nam  無mô  千Thiên  近Cận  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Cận Phật

南nam  無mô  寶Bảo  蓮Liên  華Hoa  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Liên Hoa Dũng Phật

南nam  無mô  離Ly  世Thế  間Gian  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Thế Gian Phật

南nam  無mô  幡Phan  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Phan Tràng Phật

南nam  無mô  寶Bảo  月Nguyệt  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Nguyệt Đức Phật

南nam  無mô  服Phục  樹Thụ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Phục Thụ Vương Phật

南nam  無mô  尊Tôn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Đức Phật

南nam  無mô  普Phổ  蓮Liên  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Liên Hoa Phật

南nam  無mô  等Đẳng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Đẳng Đức Phật

南nam  無mô  龍Long  中Trung  蜜Mật  佛Phật  
♪ Quy mạng Long Trung Mật Phật

南nam  無mô  大Đại  海Hải  深Thâm  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Hải Thâm Thắng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  寶Bảo  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Bảo Cái Phật

南nam  無mô  無Vô  表Biểu  識Thức  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Biểu Thức Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Thân Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  巖Nham  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Nham Phật

南nam  無mô  疆Cương  稱Xưng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Cương Xưng Vương Phật

南nam  無mô  放Phóng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Phóng Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  染Nhiễm  濁Trược  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Nhiễm Trược Phật

南nam  無mô  在Tại  華Hoa  聚Tụ  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Hoa Tụ Đức Phật

南nam  無mô  離Ly  恐Khủng  衣Y  毛Mao  不Bất  豎Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Khủng Y Mao Bất Thụ Phật

南nam  無mô  無Vô  相Tướng  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tướng Thanh Phật

南nam  無mô  電Điện  目Mục  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Điện Mục Nhãn Phật

南nam  無mô  寶Bảo  室Thất  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thất Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  星Tinh  宿Tú  增Tăng  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Tinh Tú Tăng Thượng Phật

南nam  無mô  眾Chúng  尊Tôn  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Chúng Tôn Tụ Phật

南nam  無mô  山Sơn  王Vương  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Sơn Vương Thân Phật

南nam  無mô  一Nhất  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Cái Phật

南nam  無mô  能Năng  屈Khuất  服Phục  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Khuất Phục Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  宮Cung  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Cung Phật

南nam  無mô  波Ba  頭Đầu  摩Ma  樹Thụ  提Đề  奮Phấn  迅Tấn  通Thông  佛Phật  
♪ Quy mạng Hồng Liên Chiếu Diệu Phấn Tấn Thông Phật

南nam  無mô  光Quang  網Võng  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Võng Phật

南nam  無mô  紅Hồng  蓮Liên  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Hồng Liên Hoa Phật

南nam  無mô  善Thiện  現Hiện  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Hiện Quang Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  華Hoa  寶Bảo  光Quang  滅Diệt  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Hoa Bảo Quang Diệt Phật

南nam  無mô  散Tán  眾Chúng  畏Úy  佛Phật  
♪ Quy mạng Tán Chúng Úy Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Quang Minh Phật

南nam  無mô  安An  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng An Vương Phật

南nam  無mô  法Pháp  空Không  佛Phật  
♪ Quy mạng Pháp Không Phật

南nam  無mô  出Xuất  千Thiên  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Xuất Thiên Quang Phật

南nam  無mô  過Quá  千Thiên  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Quá Thiên Quang Phật

南nam  無mô  境Cảnh  界Giới  自Tự  在Tại  佛Phật  
♪ Quy mạng Cảnh Giới Tự Tại Phật

南nam  無mô  出Xuất  顯Hiển  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Xuất Hiển Quang Phật

南nam  無mô  善Thiện  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Hành Phật

南nam  無mô  無Vô  能Năng  屈Khuất  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Năng Khuất Thanh Phật

南nam  無mô  遠Viễn  離Ly  怖Bố  畏Úy  毛Mao  豎Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Viễn Ly Bố Úy Mao Thụ Phật

南nam  無mô  寶Bảo  智Trí  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Trí Phật

南nam  無mô  進Tiến  寂Tịch  靜Tĩnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tiến Tịch Tĩnh Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  翼Dực  從Tùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Dực Tùng Phật

南nam  無mô  世Thế  間Gian  可Khả  樂Lạc  佛Phật  
♪ Quy mạng Thế Gian Khả Lạc Phật

南nam  無mô  住Trụ  慧Tuệ  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Tuệ Phật

南nam  無mô  能Năng  仁Nhân  仙Tiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Nhân Tiên Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Xưng Phật

南nam  無mô  諸Chư  樹Thụ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Chư Thụ Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  雲Vân  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Vân Vương Phật

南nam  無mô  隨Tùy  世Thế  間Gian  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùy Thế Gian Ý Phật

南nam  無mô  寶Bảo  實Thật  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thật Phật

南nam  無mô  離Ly  愚Ngu  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Ngu Xưng Phật

南nam  無mô  德Đức  現Hiện  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Hiện Phật

南nam  無mô  寶Bảo  愛Ái  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Ái Phật

南nam  無mô  不Bất  唐Đường  精Tinh  進Tấn  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Đường Tinh Tấn Phật

南nam  無mô  香Hương  勳Huân  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Huân Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  能Năng  屈Khuất  香Hương  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Năng Khuất Hương Quang Phật

南nam  無mô  眾Chúng  疆Cương  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Chúng Cương Vương Phật

南nam  無mô  出Xuất  須Tu  彌Di  山Sơn  頂Đảnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Xuất Diệu Cao Sơn Đảnh Phật

南nam  無mô  從Tùng  寶Bảo  出Xuất  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùng Bảo Xuất Đức Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Thượng Phật

南nam  無mô  從Tùng  寶Bảo  出Xuất  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùng Bảo Xuất Phật

南nam  無mô  香Hương  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Quang Phật

南nam  無mô  稱Xưng  遠Viễn  方Phương  佛Phật  
♪ Quy mạng Xưng Viễn Phương Phật

南nam  無mô  藏Tạng  香Hương  自Tự  在Tại  佛Phật  
♪ Quy mạng Tạng Hương Tự Tại Phật

南nam  無mô  雲Vân  雷Lôi  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vân Lôi Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  際Tế  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tế Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  慧Tuệ  成Thành  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tuệ Thành Phật

南nam  無mô  種Chủng  種Chủng  無Vô  量Lượng  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Chủng Chủng Vô Lượng Hành Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  德Đức  光Quang  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Đức Quang Vương Phật

南nam  無mô  尊Tôn  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Tụ Phật

南nam  無mô  覺Giác  華Hoa  剖Phẫu  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hoa Phẫu Đức Phật

南nam  無mô  覺Giác  華Hoa  剖Phẫu  上Thượng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hoa Phẫu Thượng Vương Phật

南nam  無mô  寶Bảo  體Thể  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thể Phật

南nam  無mô  無Vô  唐Đường  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Đường Xưng Phật

二nhị  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 200 vị Phật]

南nam  無mô  共Cộng  發Phát  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Cộng Phát Ý Phật

南nam  無mô  莊Trang  嚴Nghiêm  一Nhất  切Thiết  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Trang Nghiêm Nhất Thiết Ý Phật

南nam  無mô  蓋Cái  蓮Liên  華Hoa  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Cái Liên Hoa Bảo Phật

南nam  無mô  光Quang  輪Luân  成Thành  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Luân Thành Vương Phật

南nam  無mô  德Đức  王Vương  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Vương Quang Phật

南nam  無mô  過Quá  一Nhất  切Thiết  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Quá Nhất Thiết Đức Phật

南nam  無mô  燈Đăng  光Quang  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Đăng Quang Hành Phật

南nam  無mô  成Thành  作Tác  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Tác Quang Phật

南nam  無mô  江Giang  僊Tiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Giang Tiên Phật

南nam  無mô  寶Bảo  形Hình  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hình Phật

南nam  無mô  勝Thắng  護Hộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Hộ Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  蓮Liên  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Liên Hoa Đức Phật

南nam  無mô  梵Phạm  功Công  德Đức  天Thiên  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Công Đức Thiên Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  顏Nhan  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Nhan Phật

南nam  無mô  無Vô  聚Tụ  會Hội  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tụ Hội Vương Phật

南nam  無mô  寶Bảo  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thân Phật

南nam  無mô  樹Thụ  王Vương  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thụ Vương Trung Vương Phật

南nam  無mô  羅La  網Võng  手Thủ  佛Phật  
♪ Quy mạng La Võng Thủ Phật

南nam  無mô  摩Ma  尼Ni  輪Luân  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Luân Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  德Đức  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Đức Khải Phật

南nam  無mô  世Thế  音Âm  佛Phật  
♪ Quy mạng Thế Âm Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  山Sơn  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Sơn Quang Phật

南nam  無mô  過Quá  上Thượng  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Quá Thượng Bộ Phật

南nam  無mô  由Do  寶Bảo  蓮Liên  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Do Bảo Liên Hoa Đức Phật

南nam  無mô  作Tác  際Tế  佛Phật  
♪ Quy mạng Tác Tế Phật

南nam  無mô  眾Chúng  生Sanh  所Sở  喜Hỷ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Chúng Sanh Sở Hỷ Khải Phật

南nam  無mô  上Thượng  寶Bảo  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Thượng Bảo Cái Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Cái Phật

南nam  無mô  翼Dực  從Tùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Dực Tùng Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  現Hiện  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Hiện Đức Phật

南nam  無mô  以Dĩ  發Phát  意Ý  能Năng  轉Chuyển  輪Luân  佛Phật  
♪ Quy mạng Dĩ Phát Ý Năng Chuyển Luân Phật

南nam  無mô  通Thông  達Đạt  義Nghĩa  佛Phật  
♪ Quy mạng Thông Đạt Nghĩa Phật

南nam  無mô  離Ly  曠Khoáng  野Dã  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Khoáng Dã Vương Phật

南nam  無mô  日Nhật  輪Luân  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Luân Quang Phật

南nam  無mô  解Giải  脫Thoát  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Giải Thoát Uy Đức Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  功Công  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Công Đức Phật

南nam  無mô  眾Chúng  生Sanh  王Vương  中Trung  立Lập  佛Phật  
♪ Quy mạng Chúng Sanh Vương Trung Lập Phật

南nam  無mô  無Vô  能Năng  屈Khuất  服Phục  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Năng Khuất Phục Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Bộ Phật

南nam  無mô  俱Câu  蘇Tô  摩Ma  通Thông  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Thông Phật

南nam  無mô  無Vô  比Tỉ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tỉ Khải Phật

南nam  無mô  光Quang  輪Luân  幢Tràng  德Đức  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Luân Tràng Đức Vương Phật

南nam  無mô  因Nhân  緣Duyên  助Trợ  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhân Duyên Trợ Phật

南nam  無mô  曼Mạn  陀Đà  羅La  佛Phật  
♪ Quy mạng Vi Diệu Âm Hoa Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Tràng Phật

南nam  無mô  金Kim  剛Cang  所Sở  須Tu  用Dụng  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Cang Sở Tu Dụng Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  淨Tịnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Tịnh Phật

南nam  無mô  善Thiện  求Cầu  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Cầu Phật

南nam  無mô  善Thiện  討Thảo  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Thảo Khải Phật

南nam  無mô  勝Thắng  伏Phục  怨Oán  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Phục Oán Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  聖Thánh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Thánh Phật

南nam  無mô  名Danh  稱Xưng  力Lực  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Danh Xưng Lực Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  光Quang  香Hương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Quang Hương Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  山Sơn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Sơn Vương Phật

南nam  無mô  種Chủng  種Chủng  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Chủng Chủng Hoa Phật

南nam  無mô  法Pháp  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Pháp Bảo Phật

南nam  無mô  降Hàng  化Hóa  男Nam  女Nữ  佛Phật  
♪ Quy mạng Hàng Phục Hóa Độ Nam Nữ Phật

南nam  無mô  最Tối  香Hương  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối Hương Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  上Thượng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thượng Vương Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  山Sơn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Sơn Vương Phật

南nam  無mô  可Khả  喜Hỷ  眾Chúng  生Sanh  覺Giác  見Kiến  佛Phật  
♪ Quy mạng Khả Hỷ Chúng Sanh Giác Kiến Phật

南nam  無mô  無Vô  想Tưởng  音Âm  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tưởng Âm Thanh Phật

南nam  無mô  大Đại  人Nhân  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Nhân Phật

南nam  無mô  音Âm  聲Thanh  無Vô  屈Khuất  礙Ngại  佛Phật  
♪ Quy mạng Âm Thanh Vô Khuất Ngại Phật

南nam  無mô  一Nhất  寶Bảo  無Vô  憂Ưu  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Bảo Vô Ưu Phật

南nam  無mô  無Vô  動Động  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Động Dũng Phật

南nam  無mô  種Chủng  姓Tánh  佛Phật  
♪ Quy mạng Chủng Tánh Phật

南nam  無mô  觀Quán  諸Chư  欲Dục  起Khởi  佛Phật  
♪ Quy mạng Quán Chư Dục Khởi Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  宿Tú  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Tú Phật

南nam  無mô  現Hiện  得Đắc  佛Phật  
♪ Quy mạng Hiện Đắc Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  壞Hoại  眾Chúng  疑Nghi  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoại Chúng Nghi Phật

南nam  無mô  不Bất  空Không  見Kiến  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Không Kiến Phật

南nam  無mô  善Thiện  橋Kiều  樑Lương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Kiều Lương Phật

南nam  無mô  廣Quảng  功Công  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Quảng Công Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tràng Phật

南nam  無mô  清Thanh  涼Lương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Lương Phật

南nam  無mô  光Quang  羅La  網Võng  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang La Võng Phật

南nam  無mô  遍Biến  知Tri  佛Phật  
♪ Quy mạng Biến Tri Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  德Đức  姓Tánh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Đức Tánh Phật

南nam  無mô  於Ư  諸Chư  法Pháp  無Vô  所Sở  著Trước  佛Phật  
♪ Quy mạng Ư Chư Pháp Vô Sở Trước Phật

南nam  無mô  普Phổ  見Kiến  一Nhất  切Thiết  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Kiến Nhất Thiết Pháp Phật

南nam  無mô  於Ư  一Nhất  切Thiết  眾Chúng  生Sanh  誓Thệ  鎧Khải  無Vô  脫Thoát  佛Phật  
♪ Quy mạng Ư Nhất Thiết Chúng Sanh Thệ Khải Vô Thoát Phật

南nam  無mô  有Hữu  無Vô  量Lượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hữu Vô Lượng Đức Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  上Thượng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Thượng Quang Phật

南nam  無mô  不Bất  可Khả  數Sổ  見Kiến  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Khả Sổ Kiến Phật

南nam  無mô  方Phương  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Phương Thượng Phật

南nam  無mô  有Hữu  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hữu Hoa Đức Phật

南nam  無mô  法Pháp  光Quang  慈Từ  悲Bi  月Nguyệt  佛Phật  
♪ Quy mạng Pháp Quang Từ Bi Nguyệt Phật

南nam  無mô  海Hải  住Trụ  持Trì  勝Thắng  智Trí  慧Tuệ  奮Phấn  迅Tấn  佛Phật  
♪ Quy mạng Hải Trụ Trì Thắng Trí Tuệ Phấn Tấn Phật

南nam  無mô  清Thanh  淨Tịnh  光Quang  明Minh  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Tịnh Quang Minh Bảo Phật

南nam  無mô  離Ly  服Phục  內Nội  解Giải  慧Tuệ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Phục Nội Giải Tuệ Vương Phật

南nam  無mô  壞Hoại  諸Chư  欲Dục  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoại Chư Dục Phật

南nam  無mô  行Hành  清Thanh  淨Tịnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Hành Thanh Tịnh Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  寶Bảo  華Hoa  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Bảo Hoa Quang Minh Phật

南nam  無mô  常Thường  滅Diệt  度Độ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Diệt Độ Phật

南nam  無mô  見Kiến  一Nhất  切Thiết  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Kiến Nhất Thiết Pháp Phật

南nam  無mô  不Bất  墮Đọa  落Lạc  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Đọa Lạc Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  清Thanh  涼Lương  室Thất  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Thanh Lương Thất Phật

南nam  無mô  法Pháp  用Dụng  佛Phật  
♪ Quy mạng Pháp Dụng Phật

三tam  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 300 vị Phật]

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  慧Tuệ  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tuệ Xưng Phật

南nam  無mô  清Thanh  涼Lương  室Thất  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Lương Thất Phật

南nam  無mô  無Vô  比Tỉ  覺Giác  華Hoa  剖Phẫu  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tỉ Giác Hoa Phẫu Phật

南nam  無mô  善Thiện  住Trụ  樹Thụ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trụ Thụ Vương Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  光Quang  中Trung  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Quang Trung Thượng Phật

南nam  無mô  閻Diêm  浮Phù  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tử Ma Hoàng Kim Quang Minh Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  山Sơn  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Sơn Thân Phật

南nam  無mô  千Thiên  香Hương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Hương Phật

南nam  無mô  名Danh  號Hiệu  興Hưng  顯Hiển  佛Phật  
♪ Quy mạng Danh Hiệu Hưng Hiển Phật

南nam  無mô  名Danh  稱Xưng  友Hữu  佛Phật  
♪ Quy mạng Danh Xưng Hữu Phật

南nam  無mô  名Danh  稱Xưng  最Tối  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Danh Xưng Tối Tôn Phật

南nam  無mô  除Trừ  憂Ưu  佛Phật  
♪ Quy mạng Trừ Ưu Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  上Thượng  德Đức  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Thượng Đức Vương Phật

南nam  無mô  闡Xiển  華Hoa  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Xiển Hoa Tràng Phật

南nam  無mô  普Phổ  放Phóng  香Hương  化Hóa  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Phóng Hương Hóa Phật

南nam  無mô  最Tối  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối Nhãn Phật

南nam  無mô  放Phóng  焰Diễm  佛Phật  
♪ Quy mạng Phóng Diễm Phật

南nam  無mô  遠Viễn  方Phương  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Viễn Phương Xưng Phật

南nam  無mô  降Hàng  伏Phục  一Nhất  切Thiết  世Thế  間Gian  怨Oán  佛Phật  
♪ Quy mạng Hàng Phục Nhất Thiết Thế Gian Oán Phật

南nam  無mô  法Pháp  虛Hư  空Không  勝Thắng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Pháp Hư Không Thắng Vương Phật

南nam  無mô  火Hỏa  焰Diễm  佛Phật  
♪ Quy mạng Hỏa Diễm Phật

南nam  無mô  三Tam  界Giới  雄Hùng  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tam Giới Hùng Dũng Phật

南nam  無mô  光Quang  輪Luân  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Luân Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  雄Hùng  巧Xảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Hùng Xảo Phật

南nam  無mô  窮Cùng  盡Tận  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Cùng Tận Hùng Phật

南nam  無mô  天Thiên  鼓Cổ  音Âm  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Cổ Âm Thanh Phật

南nam  無mô  普Phổ  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Hùng Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  眾Chúng  生Sanh  愛Ái  見Kiến  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Chúng Sanh Ái Kiến Phật

南nam  無mô  無Vô  畏Úy  輪Luân  彊Cương  界Giới  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Úy Luân Cương Giới Thượng Phật

南nam  無mô  善Thiện  住Trụ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trụ Vương Phật

南nam  無mô  眾Chúng  德Đức  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Chúng Đức Tụ Phật

南nam  無mô  諸Chư  覺Giác  疆Cương  界Giới  應Ứng  飾Sức  佛Phật  
♪ Quy mạng Chư Giác Cương Giới Ứng Sức Phật

南nam  無mô  覺Giác  寶Bảo  德Đức  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Bảo Đức Xưng Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Thượng Đức Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  光Quang  王Vương  中Trung  上Thượng  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Quang Vương Trung Thượng Minh Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  中Trung  出Xuất  現Hiện  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Trung Xuất Hiện Phật

南nam  無mô  普Phổ  法Pháp  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Pháp Hùng Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  半Bán  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Bán Quang Phật

南nam  無mô  滿Mãn  足Túc  百Bách  千Thiên  德Đức  光Quang  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Mãn Túc Bách Thiên Đức Quang Tràng Phật

南nam  無mô  大Đại  如Như  意Ý  輪Luân  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Như Ý Luân Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  中Trung  現Hiện  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Trung Hiện Đức Phật

南nam  無mô  執Chấp  炬Cự  佛Phật  
♪ Quy mạng Chấp Cự Phật

南nam  無mô  寶Bảo  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thượng Đức Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  清Thanh  涼Lương  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Thanh Lương Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  嚴Nghiêm  慧Tuệ  中Trung  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Nghiêm Tuệ Trung Thượng Phật

南nam  無mô  德Đức  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Tôn Phật

南nam  無mô  不Bất  二Nhị  輪Luân  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Nhị Luân Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  德Đức  海Hải  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Đức Hải Phật

南nam  無mô  眾Chúng  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Chúng Tụ Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  德Đức  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Đức Tụ Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  應Ứng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Ứng Đức Phật

南nam  無mô  極Cực  上Thượng  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Thượng Trung Vương Phật

南nam  無mô  法Pháp  照Chiếu  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Pháp Chiếu Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  山Sơn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Sơn Vương Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  輪Luân  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Luân Thượng Phật

南nam  無mô  善Thiện  住Trụ  清Thanh  淨Tịnh  功Công  德Đức  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trụ Thanh Tịnh Công Đức Bảo Phật

南nam  無mô  善Thiện  住Trụ  清Thanh  淨Tịnh  界Giới  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trụ Thanh Tịnh Giới Phật

南nam  無mô  雜Tạp  寶Bảo  色Sắc  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Tạp Bảo Sắc Hoa Phật

南nam  無mô  最Tối  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối Tụ Phật

南nam  無mô  不Bất  捨Xả  弘Hoằng  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Xả Hoằng Thệ Khải Phật

南nam  無mô  金Kim  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Hoa Phật

南nam  無mô  雜Tạp  色Sắc  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Tạp Sắc Hoa Phật

南nam  無mô  畢Tất  竟Cánh  莊Trang  嚴Nghiêm  無Vô  邊Biên  功Công  德Đức  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tất Cánh Trang Nghiêm Vô Biên Công Đức Vương Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  輪Luân  清Thanh  淨Tịnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Luân Thanh Tịnh Phật

南nam  無mô  從Tùng  蓮Liên  華Hoa  出Xuất  現Hiện  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùng Liên Hoa Xuất Hiện Phật

南nam  無mô  華Hoa  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Cái Phật

南nam  無mô  被Bị  慧Tuệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Bị Tuệ Khải Phật

南nam  無mô  稱Xưng  力Lực  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Xưng Lực Vương Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  音Âm  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Âm Thanh Phật

南nam  無mô  俱Câu  蘇Tô  摩Ma  國Quốc  土Độ  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Quốc Độ Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  聚Tụ  會Hội  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tụ Hội Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Thắng Phật

南nam  無mô  精Tinh  進Tấn  僊Tiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Tinh Tấn Tiên Phật

南nam  無mô  散Tán  眾Chúng  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Tán Chúng Bộ Phật

南nam  無mô  壞Hoại  疑Nghi  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoại Nghi Phật

南nam  無mô  無Vô  想Tưởng  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tưởng Thanh Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  德Đức  具Cụ  足Túc  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Đức Cụ Túc Phật

南nam  無mô  有Hữu  眾Chúng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hữu Chúng Đức Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Thượng Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Tôn Phật

南nam  無mô  於Ư  去Khứ  來Lai  今Kim  無Vô  礙Ngại  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Ư Khứ Lai Kim Vô Ngại Khải Phật

南nam  無mô  喜Hỷ  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Hỷ Thân Phật

南nam  無mô  寶Bảo  山Sơn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Sơn Vương Phật

南nam  無mô  日Nhật  鎧Khải  中Trung  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Khải Trung Thượng Phật

南nam  無mô  炬Cự  燈Đăng  佛Phật  
♪ Quy mạng Cự Đăng Phật

南nam  無mô  無Vô  比Tỉ  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tỉ Quang Phật

南nam  無mô  善Thiện  生Sanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Sanh Phật

南nam  無mô  長Trưởng  養Dưỡng  佛Phật  
♪ Quy mạng Trưởng Dưỡng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Nhãn Phật

南nam  無mô  祉Chỉ  江Giang  佛Phật  
♪ Quy mạng Chỉ Giang Phật

南nam  無mô  諸Chư  遠Viễn  方Phương  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Chư Viễn Phương Khải Phật

南nam  無mô  覺Giác  華Hoa  有Hữu  德Đức  剖Phẫu  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hoa Hữu Đức Phẫu Phật

南nam  無mô  寶Bảo  火Hỏa  圍Vi  繞Nhiễu  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hỏa Vi Nhiễu Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  國Quốc  土Độ  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Quốc Độ Phật

南nam  無mô  寂Tịch  靜Tĩnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịch Tĩnh Phật

南nam  無mô  異Dị  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Dị Quán Phật

南nam  無mô  賢Hiền  藥Dược  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Hiền Dược Vương Phật

南nam  無mô  開Khai  悟Ngộ  菩Bồ  提Đề  智Trí  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Khai Ngộ Giác Trí Quang Phật

南nam  無mô  喜Hỷ  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hỷ Uy Đức Phật

南nam  無mô  波Ba  頭Đầu  陀Đà  智Trí  慧Tuệ  奮Phấn  迅Tấn  佛Phật  
♪ Quy mạng Ba-đầu-đà Trí Tuệ Phấn Tấn Phật

四tứ  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 400 vị Phật]

南nam  無mô  善Thiện  中Trung  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trung Thượng Đức Phật

南nam  無mô  雄Hùng  猛Mãnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Hùng Mãnh Phật

南nam  無mô  香Hương  尊Tôn  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Tôn Tràng Phật

南nam  無mô  香Hương  最Tối  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Tối Đức Phật

南nam  無mô  香Hương  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Tràng Phật

南nam  無mô  善Thiện  色Sắc  藏Tạng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Sắc Tạng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  精Tinh  進Tấn  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tinh Tấn Phật

南nam  無mô  過Quá  十Thập  方Phương  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Quá Thập Phương Quang Phật

南nam  無mô  覺Giác  華Hoa  剖Phẫu  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hoa Phẫu Thượng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  雄Hùng  猛Mãnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hùng Mãnh Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  恐Khủng  畏Úy  過Quá  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Khủng Úy Quá Thượng Phật

南nam  無mô  寶Bảo  羅La  網Võng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo La Võng Phật

南nam  無mô  善Thiện  住Trụ  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trụ Trung Vương Phật

南nam  無mô  香Hương  中Trung  尊Tôn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Trung Tôn Vương Phật

南nam  無mô  致Trí  諸Chư  安An  樂Lạc  佛Phật  
♪ Quy mạng Trí Chư An Lạc Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  聚Tụ  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Tụ Quán Phật

南nam  無mô  不Bất  唐Đường  棄Khí  名Danh  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Đường Khí Danh Xưng Phật

南nam  無mô  壞Hoại  散Tán  諸Chư  恐Khủng  畏Úy  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoại Tán Chư Khủng Úy Phật

南nam  無mô  能Năng  解Giải  縛Phược  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Giải Phược Phật

南nam  無mô  威Uy  德Đức  因Nhân  陀Đà  羅La  佛Phật  
♪ Quy mạng Uy Đức Chủ Phật

南nam  無mô  為Vì  諸Chư  眾Chúng  生Sanh  致Trí  佛Phật  
♪ Quy mạng Vì Chư Chúng Sanh Trí Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  無Vô  際Tế  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Vô Tế Phật

南nam  無mô  住Trụ  清Thanh  淨Tịnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Thanh Tịnh Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Tràng Phật

南nam  無mô  尊Tôn  善Thiện  中Trung  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Thiện Trung Đức Phật

南nam  無mô  在Tại  無Vô  恐Khủng  畏Úy  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Vô Khủng Úy Hoa Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  雄Hùng  猛Mãnh  形Hình  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hùng Mãnh Hình Pháp Phật

南nam  無mô  得Đắc  世Thế  間Gian  功Công  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Đắc Thế Gian Công Đức Phật

南nam  無mô  大Đại  車Xa  乘Thừa  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Xa Thừa Phật

南nam  無mô  極Cực  最Tối  德Đức  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Tối Đức Thượng Phật

南nam  無mô  莫Mạc  能Năng  勝Thắng  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Mạc Năng Thắng Tràng Phật

南nam  無mô  離Ly  一Nhất  切Thiết  瞋Sân  恨Hận  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Nhất Thiết Sân Hận Ý Phật

南nam  無mô  趣Thú  向Hướng  當Đương  住Trụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thú Hướng Đương Trụ Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  最Tối  香Hương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tối Hương Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  輪Luân  稱Xưng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Luân Xưng Vương Phật

南nam  無mô  尊Tôn  須Tu  彌Di  山Sơn  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Diệu Cao Sơn Phật

南nam  無mô  住Trụ  持Trì  多Đa  功Công  德Đức  通Thông  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Trì Đa Công Đức Thông Pháp Phật

南nam  無mô  勝Thắng  積Tích  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Tích Phật

南nam  無mô  心Tâm  菩Bồ  提Đề  華Hoa  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tâm Giác Hoa Thắng Phật

南nam  無mô  住Trụ  無Vô  量Lượng  集Tập  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Vô Lượng Tập Đức Phật

南nam  無mô  威Uy  神Thần  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Uy Thần Vương Phật

南nam  無mô  善Thiện  思Tư  願Nguyện  自Tự  調Điều  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tư Nguyện Tự Điều Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  輪Luân  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Luân Vương Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Thượng Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Nghiêm Phật

南nam  無mô  造Tạo  成Thành  遠Viễn  方Phương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tạo Thành Viễn Phương Phật

南nam  無mô  會Hội  中Trung  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Hội Trung Tôn Phật

南nam  無mô  決Quyết  斷Đoạn  佛Phật  
♪ Quy mạng Quyết Đoạn Phật

南nam  無mô  華Hoa  鬘Man  色Sắc  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Man Sắc Vương Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  隱Ẩn  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Ẩn Phật

南nam  無mô  極Cực  趣Thú  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Thú Thượng Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Bảo Phật

南nam  無mô  眾Chúng  生Sanh  意Ý  欲Dục  所Sở  趣Thú  勇Dũng  意Ý  視Thị  之Chi  佛Phật  
♪ Quy mạng Chúng Sanh Ý Dục Sở Thú Dũng Ý Thị Chi Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  寶Bảo  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Bảo Vương Phật

南nam  無mô  於Ư  一Nhất  切Thiết  諸Chư  愛Ái  中Trung  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Ư Nhất Thiết Chư Ái Trung Hùng Phật

南nam  無mô  光Quang  無Vô  礙Ngại  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Vô Ngại Phật

南nam  無mô  無Vô  礙Ngại  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ngại Quang Minh Phật

南nam  無mô  寶Bảo  蓮Liên  華Hoa  剖Phẫu  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Liên Hoa Phẫu Thượng Đức Phật

南nam  無mô  好Hảo  堅Kiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Hảo Kiên Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  所Sở  趣Thú  中Trung  覺Giác  離Ly  見Kiến  諸Chư  覺Giác  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Sở Thú Trung Giác Ly Kiến Chư Giác Thân Phật

南nam  無mô  過Quá  化Hóa  音Âm  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Quá Hóa Âm Thanh Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  尊Tôn  在Tại  諸Chư  寶Bảo  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Tôn Tại Chư Bảo Đức Phật

南nam  無mô  海Hải  須Tu  彌Di  王Vương  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hải Diệu Cao Vương Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  麤Thô  慧Tuệ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Thô Tuệ Phật

南nam  無mô  在Tại  慧Tuệ  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Tuệ Hoa Phật

南nam  無mô  極Cực  趣Thú  上Thượng  威Uy  神Thần  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Thú Thượng Uy Thần Tụ Phật

南nam  無mô  寂Tịch  定Định  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịch Định Phật

南nam  無mô  離Ly  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Hùng Phật

南nam  無mô  捨Xả  一Nhất  切Thiết  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Xả Nhất Thiết Bộ Phật

南nam  無mô  德Đức  不Bất  可Khả  思Tư  議Nghị  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Bất Khả Tư Nghị Phật

南nam  無mô  在Tại  於Ư  遊Du  戲Hí  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Ư Du Hí Đức Phật

南nam  無mô  趣Thú  無Vô  畏Úy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Thú Vô Úy Đức Phật

南nam  無mô  香Hương  趣Thú  無Vô  量Lượng  香Hương  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Thú Vô Lượng Hương Quang Phật

南nam  無mô  雲Vân  鼓Cổ  音Âm  佛Phật  
♪ Quy mạng Vân Cổ Âm Phật

南nam  無mô  在Tại  福Phước  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Phước Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  勇Dũng  雄Hùng  猛Mãnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Dũng Hùng Mãnh Phật

南nam  無mô  水Thủy  月Nguyệt  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thủy Nguyệt Quang Minh Phật

南nam  無mô  最Tối  香Hương  須Tu  彌Di  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối Hương Diệu Cao Thân Phật

南nam  無mô  破Phá  無Vô  明Minh  闇Ám  佛Phật  
♪ Quy mạng Phá Vô Minh Ám Phật

南nam  無mô  光Quang  普Phổ  見Kiến  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Phổ Kiến Phật

南nam  無mô  恐Khủng  畏Úy  佛Phật  
♪ Quy mạng Khủng Úy Phật

南nam  無mô  自Tự  至Chí  到Đáo  佛Phật  
♪ Quy mạng Tự Chí Đáo Phật

南nam  無mô  實Thật  諦Đế  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thật Đế Xưng Phật

南nam  無mô  星Tinh  燈Đăng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tinh Đăng Phật

南nam  無mô  成Thành  熟Thục  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Thục Phật

南nam  無mô  極Cực  趣Thú  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Thú Thượng Phật

南nam  無mô  尊Tôn  會Hội  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Hội Phật

南nam  無mô  金Kim  剛Cang  肩Kiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Cang Kiên Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  中Trung  自Tự  在Tại  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Trung Tự Tại Vương Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  力Lực  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Lực Xưng Phật

南nam  無mô  最Tối  安An  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối An Phật

南nam  無mô  德Đức  身Thân  王Vương  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Thân Vương Đức Phật

南nam  無mô  善Thiện  思Tư  惟Duy  發Phát  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tư Duy Phát Hành Phật

南nam  無mô  世Thế  間Gian  自Tự  在Tại  佛Phật  
♪ Quy mạng Thế Gian Tự Tại Phật

南nam  無mô  光Quang  明Minh  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Minh Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Diệu Cao Phật

南nam  無mô  十Thập  力Lực  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thập Lực Vương Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  平Bình  等Đẳng  心Tâm  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Bình Đẳng Tâm Phật

南nam  無mô  施Thí  豐Phong  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Thí Phong Đức Phật

南nam  無mô  火Hỏa  炎Diễm  積Tích  佛Phật  
♪ Quy mạng Hỏa Diễm Tích Phật

五ngũ  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 500 vị Phật]

南nam  無mô  寶Bảo  華Hoa  普Phổ  照Chiếu  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hoa Phổ Chiếu Thắng Phật

南nam  無mô  賢Hiền  最Tối  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hiền Tối Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  輪Luân  光Quang  明Minh  勝Thắng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Luân Quang Minh Thắng Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hoa Phật

南nam  無mô  從Tùng  蓮Liên  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùng Liên Hoa Phật

南nam  無mô  普Phổ  明Minh  觀Quán  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Minh Quán Xưng Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Ý Phật

南nam  無mô  尊Tôn  思Tư  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Tư Phật

南nam  無mô  寶Bảo  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Cái Phật

南nam  無mô  善Thiện  清Thanh  淨Tịnh  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Thanh Tịnh Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hùng Phật

南nam  無mô  名Danh  稱Xưng  不Bất  唐Đường  佛Phật  
♪ Quy mạng Danh Xưng Bất Đường Phật

南nam  無mô  得Đắc  不Bất  可Khả  思Tư  議Nghị  王Vương  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Đắc Bất Khả Tư Nghị Vương Quang Phật

南nam  無mô  雁Nhạn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhạn Vương Phật

南nam  無mô  安An  隱Ẩn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng An Ẩn Vương Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  中Trung  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Trung Thượng Đức Phật

南nam  無mô  常Thường  自Tự  起Khởi  覺Giác  悟Ngộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Tự Khởi Giác Ngộ Phật

南nam  無mô  不Bất  離Ly  一Nhất  切Thiết  眾Chúng  門Môn  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Ly Nhất Thiết Chúng Môn Phật

南nam  無mô  無Vô  相Tướng  修Tu  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tướng Tu Hành Phật

南nam  無mô  求Cầu  善Thiện  佛Phật  
♪ Quy mạng Cầu Thiện Phật

南nam  無mô  精Tinh  進Tấn  力Lực  成Thành  就Tựu  佛Phật  
♪ Quy mạng Tinh Tấn Lực Thành Tựu Phật

南nam  無mô  功Công  德Đức  多Đa  寶Bảo  海Hải  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Công Đức Đa Bảo Hải Vương Phật

南nam  無mô  照Chiếu  一Nhất  切Thiết  處Xứ  佛Phật  
♪ Quy mạng Chiếu Nhất Thiết Xứ Phật

南nam  無mô  色Sắc  聲Thanh  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Sắc Thanh Hùng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  虛Hư  空Không  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hư Không Hùng Phật

南nam  無mô  見Kiến  實Thật  佛Phật  
♪ Quy mạng Kiến Thật Phật

南nam  無mô  超Siêu  境Cảnh  界Giới  佛Phật  
♪ Quy mạng Siêu Cảnh Giới Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  尊Tôn  極Cực  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Tôn Cực Thượng Đức Phật

南nam  無mô  成Thành  方Phương  土Độ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Phương Độ Phật

南nam  無mô  極Cực  趣Thú  上Thượng  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Thú Thượng Diệu Cao Phật

南nam  無mô  飲Ẩm  甘Cam  露Lộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Ẩm Cam Lộ Phật

南nam  無mô  護Hộ  世Thế  間Gian  供Cúng  養Dường  佛Phật  
♪ Quy mạng Hộ Thế Gian Cúng Dường Phật

南nam  無mô  善Thiện  護Hộ  諸Chư  門Môn  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Hộ Chư Môn Phật

南nam  無mô  火Hỏa  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hỏa Tràng Phật

南nam  無mô  善Thiện  無Vô  垢Cấu  威Uy  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Vô Cấu Uy Quang Phật

南nam  無mô  不Bất  可Khả  動Động  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Khả Động Phật

南nam  無mô  力Lực  稱Xưng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Lực Xưng Vương Phật

南nam  無mô  德Đức  光Quang  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Đức Quang Vương Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  光Quang  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Quang Vương Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  上Thượng  有Hữu  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Thượng Hữu Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  火Hỏa  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hỏa Phật

南nam  無mô  維Duy  蓮Liên  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Duy Liên Hoa Đức Phật

南nam  無mô  壞Hoại  散Tán  眾Chúng  疑Nghi  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoại Tán Chúng Nghi Phật

南nam  無mô  拘Câu  留Lưu  秦Tần  佛Phật  
♪ Quy mạng Sở Ưng Đoạn Dĩ Đoạn Phật

南nam  無mô  具Cụ  足Túc  一Nhất  切Thiết  功Công  德Đức  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Cụ Túc Nhất Thiết Công Đức Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  幢Tràng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tràng Vương Phật

南nam  無mô  從Tùng  蓮Liên  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùng Liên Hoa Đức Phật

南nam  無mô  梵Phạm  聲Thanh  安An  隱Ẩn  眾Chúng  生Sanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Thanh An Ẩn Chúng Sanh Phật

南nam  無mô  慈Từ  氏Thị  佛Phật  
♪ Quy mạng Từ Thị Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Quang Minh Phật

南nam  無mô  尊Tôn  王Vương  法Pháp  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Vương Pháp Tràng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Dũng Phật

南nam  無mô  海Hải  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Hải Diệu Cao Phật

南nam  無mô  極Cực  志Chí  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Chí Thượng Phật

南nam  無mô  金Kim  枝Chi  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Chi Hoa Phật

南nam  無mô  不Bất  唐Đường  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Đường Quán Phật

南nam  無mô  言Ngôn  辯Biện  音Âm  聲Thanh  無Vô  礙Ngại  佛Phật  
♪ Quy mạng Ngôn Biện Âm Thanh Vô Ngại Phật

南nam  無mô  無Vô  礙Ngại  德Đức  稱Xưng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ngại Đức Xưng Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  稱Xưng  不Bất  散Tán  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Xưng Bất Tán Thệ Khải Phật

南nam  無mô  妙Diệu  頂Đảnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Đảnh Phật

南nam  無mô  不Bất  散Tán  心Tâm  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Tán Tâm Phật

南nam  無mô  常Thường  來Lai  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Lai Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  離Ly  度Độ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Ly Độ Phật

南nam  無mô  於Ư  三Tam  世Thế  無Vô  礙Ngại  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Ư Tam Thế Vô Ngại Thệ Khải Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hoa Phật

南nam  無mô  成Thành  就Tựu  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Tựu Quán Phật

南nam  無mô  平Bình  等Đẳng  須Tu  彌Di  面Diện  佛Phật  
♪ Quy mạng Bình Đẳng Diệu Cao Diện Phật

南nam  無mô  清Thanh  淨Tịnh  功Công  德Đức  相Tướng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Tịnh Công Đức Tướng Phật

南nam  無mô  畢Tất  竟Cánh  成Thành  就Tựu  大Đại  悲Bi  佛Phật  
♪ Quy mạng Tất Cánh Thành Tựu Đại Bi Phật

南nam  無mô  般Bát  若Nhã  齊Tề  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Tuệ Tề Phật

南nam  無mô  蓋Cái  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Cái Bảo Phật

南nam  無mô  滿Mãn  足Túc  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Mãn Túc Ý Phật

南nam  無mô  內Nội  外Ngoại  淨Tịnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Nội Ngoại Tịnh Phật

南nam  無mô  善Thiện  星Tinh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tinh Phật

南nam  無mô  光Quang  輪Luân  場Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Luân Tràng Phật

南nam  無mô  阿A  叔Thúc  迦Ca  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ưu Phật

南nam  無mô  極Cực  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Thượng Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  礙Ngại  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ngại Hùng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  雄Hùng  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hùng Dũng Phật

南nam  無mô  言Ngôn  音Âm  無Vô  礙Ngại  佛Phật  
♪ Quy mạng Ngôn Âm Vô Ngại Phật

南nam  無mô  大Đại  雲Vân  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Vân Quang Phật

南nam  無mô  羅La  網Võng  光Quang  聚Tụ  佛Phật  
♪ Quy mạng La Võng Quang Tụ Phật

南nam  無mô  覺Giác  華Hoa  剖Phẫu  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hoa Phẫu Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Hùng Phật

南nam  無mô  華Hoa  山Sơn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Sơn Vương Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  聚Tụ  自Tự  在Tại  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Tụ Tự Tại Phật

南nam  無mô  寂Tịch  諸Chư  根Căn  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịch Chư Căn Phật

南nam  無mô  無Vô  障Chướng  無Vô  礙Ngại  精Tinh  進Tấn  堅Kiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Chướng Vô Ngại Tinh Tấn Kiên Phật

南nam  無mô  離Ly  無Vô  愚Ngu  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Vô Ngu Quán Phật

南nam  無mô  頂Đảnh  上Thượng  極Cực  出Xuất  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Đảnh Thượng Cực Xuất Vương Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  頂Đảnh  上Thượng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Đảnh Thượng Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  愚Ngu  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ngu Xưng Phật

南nam  無mô  不Bất  唐Đường  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Đường Dũng Phật

南nam  無mô  無Vô  唐Đường  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Đường Hùng Phật

南nam  無mô  無Vô  愚Ngu  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ngu Quang Minh Phật

南nam  無mô  國Quốc  土Độ  莊Trang  嚴Nghiêm  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Quốc Độ Trang Nghiêm Thân Phật

南nam  無mô  娑Sa  婆Bà  華Hoa  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Kham Nhẫn Hoa Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  念Niệm  覺Giác  法Pháp  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Niệm Giác Pháp Vương Phật

南nam  無mô  正Chánh  覺Giác  蓮Liên  華Hoa  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Chánh Giác Liên Hoa Bộ Phật

南nam  無mô  彌Di  留Lưu  燈Đăng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Cao Đăng Vương Phật

六lục  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 600 vị Phật]

南nam  無mô  禪Thiền  思Tư  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Tĩnh Lự Tư Cái Phật

南nam  無mô  智Trí  根Căn  本Bổn  華Hoa  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Trí Căn Bổn Hoa Vương Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  室Thất  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Thất Phật

南nam  無mô  化Hóa  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hóa Xưng Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  無Vô  盡Tận  藏Tạng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Vô Tận Tạng Phật

南nam  無mô  禪Thiền  思Tư  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Tĩnh Lự Tư Diệu Cao Phật

南nam  無mô  無Vô  邊Biên  覺Giác  海Hải  藏Tạng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Biên Giác Hải Tạng Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  際Tế  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Tế Phật

南nam  無mô  有Hữu  眾Chúng  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Hữu Chúng Bảo Phật

南nam  無mô  自Tự  性Tánh  清Thanh  淨Tịnh  智Trí  佛Phật  
♪ Quy mạng Tự Tánh Thanh Tịnh Trí Phật

南nam  無mô  藥Dược  王Vương  聲Thanh  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Dược Vương Thanh Vương Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Đức Phật

南nam  無mô  覺Giác  剖Phẫu  華Hoa  中Trung  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Phẫu Hoa Trung Đức Phật

南nam  無mô  妙Diệu  鼓Cổ  聲Thanh  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cổ Thanh Vương Phật

南nam  無mô  毘Tỳ  尼Ni  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Luật Tạng Xưng Phật

南nam  無mô  無Vô  過Quá  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Quá Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  通Thông  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Thông Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Thệ Khải Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  禪Thiền  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tĩnh Lự Đức Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  輪Luân  場Tràng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Luân Tràng Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  表Biểu  識Thức  音Âm  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Biểu Thức Âm Thanh Phật

南nam  無mô  覺Giác  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Vương Phật

南nam  無mô  然Nhiên  法Pháp  庭Đình  燎Liệu  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhiên Pháp Đình Liệu Phật

南nam  無mô  觀Quán  意Ý  華Hoa  出Xuất  佛Phật  
♪ Quy mạng Quán Ý Hoa Xuất Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  室Thất  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Thất Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Thanh Phật

南nam  無mô  在Tại  虛Hư  空Không  禪Thiền  師Sư  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Hư Không Tĩnh Lự Sư Phật

南nam  無mô  大Đại  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Nhãn Phật

南nam  無mô  在Tại  尊Tôn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Tôn Đức Phật

南nam  無mô  覺Giác  蓮Liên  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Liên Hoa Đức Phật

南nam  無mô  梵Phạm  聲Thanh  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Thanh Vương Phật

南nam  無mô  成Thành  就Tựu  義Nghĩa  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Tựu Nghĩa Phật

南nam  無mô  師Sư  子Tử  護Hộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Sư Tử Hộ Phật

南nam  無mô  師Sư  子Tử  頰Giáp  頤Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Sư Tử Giáp Di Phật

南nam  無mô  善Thiện  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Trung Vương Phật

南nam  無mô  靜Tĩnh  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Tĩnh Diệu Cao Phật

南nam  無mô  靜Tĩnh  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Tĩnh Nhãn Phật

南nam  無mô  無Vô  過Quá  勇Dũng  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Quá Dũng Bộ Phật

南nam  無mô  不Bất  可Khả  思Tư  議Nghị  法Pháp  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Khả Tư Nghị Pháp Thân Phật

南nam  無mô  不Bất  散Tán  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Tán Phật

南nam  無mô  香Hương  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Diệu Cao Phật

南nam  無mô  大Đại  智Trí  真Chân  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Trí Chân Thanh Phật

南nam  無mô  香Hương  巖Nham  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Nham Phật

南nam  無mô  能Năng  與Dữ  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Dữ Pháp Phật

南nam  無mô  寶Bảo  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Diệu Cao Phật

南nam  無mô  大Đại  香Hương  行Hành  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Hương Hành Quang Minh Phật

南nam  無mô  藥Dược  樹Thụ  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Dược Thụ Thắng Phật

南nam  無mô  淨Tịnh  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Tịnh Diệu Cao Phật

南nam  無mô  散Tán  華Hoa  莊Trang  嚴Nghiêm  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tán Hoa Trang Nghiêm Quang Minh Phật

南nam  無mô  得Đắc  度Độ  佛Phật  
♪ Quy mạng Đắc Độ Phật

南nam  無mô  雲Vân  聲Thanh  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vân Thanh Vương Phật

南nam  無mô  過Quá  精Tinh  進Tấn  佛Phật  
♪ Quy mạng Quá Tinh Tấn Phật

南nam  無mô  善Thiện  思Tư  惟Duy  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tư Duy Thệ Khải Phật

南nam  無mô  不Bất  動Động  月Nguyệt  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Động Nguyệt Phật

南nam  無mô  於Ư  諸Chư  眾Chúng  中Trung  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Ư Chư Chúng Trung Tôn Phật

南nam  無mô  諸Chư  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Chư Trung Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  國Quốc  土Độ  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Quốc Độ Trung Vương Phật

南nam  無mô  精Tinh  進Tấn  上Thượng  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tinh Tấn Thượng Trung Vương Phật

南nam  無mô  捨Xả  離Ly  疑Nghi  佛Phật  
♪ Quy mạng Xả Ly Nghi Phật

南nam  無mô  善Thiện  星Tinh  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tinh Trung Vương Phật

南nam  無mô  功Công  德Đức  寶Bảo  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Công Đức Bảo Thắng Phật

南nam  無mô  造Tạo  化Hóa  佛Phật  
♪ Quy mạng Tạo Hóa Phật

南nam  無mô  普Phổ  現Hiện  前Tiền  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Hiện Tiền Phật

南nam  無mô  樂Nhạo  說Thuyết  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhạo Thuyết Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  名Danh  成Thành  就Tựu  佛Phật  
♪ Quy mạng Danh Thành Tựu Phật

南nam  無mô  帛Bạch  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Bạch Cái Phật

南nam  無mô  香Hương  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Cái Phật

南nam  無mô  性Tánh  日Nhật  佛Phật  
♪ Quy mạng Tánh Nhật Phật

南nam  無mô  不Bất  怯Khiếp  弱Nhược  離Ly  驚Kinh  怖Bố  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Khiếp Nhược Ly Kinh Bố Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Đức Phật

南nam  無mô  義Nghĩa  成Thành  就Tựu  佛Phật  
♪ Quy mạng Nghĩa Thành Tựu Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  喜Hỷ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Hỷ Phật

南nam  無mô  厚Hậu  堅Kiên  固Cố  佛Phật  
♪ Quy mạng Hậu Kiên Cố Phật

南nam  無mô  世Thế  間Gian  求Cầu  佛Phật  
♪ Quy mạng Thế Gian Cầu Phật

南nam  無mô  勝Thắng  步Bộ  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Bộ Hành Phật

南nam  無mô  無Vô  畏Úy  離Ly  衣Y  毛Mao  豎Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Úy Ly Y Mao Thụ Phật

南nam  無mô  命Mạng  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Mạng Uy Đức Phật

南nam  無mô  住Trụ  智Trí  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Trí Đức Phật

南nam  無mô  大Đại  光Quang  明Minh  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Quang Minh Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  轉Chuyển  化Hóa  女Nữ  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Chuyển Hóa Nữ Thệ Khải Phật

南nam  無mô  真Chân  金Kim  山Sơn  佛Phật  
♪ Quy mạng Chân Kim Sơn Phật

南nam  無mô  深Thâm  智Trí  佛Phật  
♪ Quy mạng Thâm Trí Phật

南nam  無mô  趣Thú  向Hướng  諸Chư  覺Giác  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Thú Hướng Chư Giác Thân Phật

南nam  無mô  羅La  網Võng  光Quang  中Trung  緣Duyên  起Khởi  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng La Võng Quang Trung Duyên Khởi Trung Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  趣Thú  觀Quán  諸Chư  覺Giác  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Thú Quán Chư Giác Thân Phật

南nam  無mô  成Thành  覺Giác  剖Phẫu  蓮Liên  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Giác Phẫu Liên Hoa Phật

南nam  無mô  羅La  網Võng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng La Võng Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  覺Giác  華Hoa  開Khai  剖Phẫu  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Giác Hoa Khai Phẫu Phật

南nam  無mô  寶Bảo  薩Tát  梨Lê  樹Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Tát-lê Thụ Phật

南nam  無mô  寶Bảo  洲Châu  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Châu Phật

南nam  無mô  即Tức  發Phát  意Ý  轉Chuyển  法Pháp  輪Luân  佛Phật  
♪ Quy mạng Tức Phát Ý Chuyển Pháp Luân Phật

南nam  無mô  千Thiên  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Quang Phật

南nam  無mô  最Tối  後Hậu  見Kiến  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối Hậu Kiến Phật

南nam  無mô  勝Thắng  土Độ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Độ Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  光Quang  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Quang Dũng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  辯Biện  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Biện Phật

南nam  無mô  聖Thánh  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Thánh Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  海Hải  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hải Phật

南nam  無mô  愛Ái  黠Hiệt  慧Tuệ  佛Phật  
♪ Quy mạng Ái Hiệt Tuệ Phật

南nam  無mô  勝Thắng  修Tu  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Tu Phật

七thất  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 700 vị Phật]

南nam  無mô  信Tín  如Như  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Tín Như Ý Phật

南nam  無mô  金Kim  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Quang Minh Phật

南nam  無mô  金Kim  海Hải  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Hải Phật

南nam  無mô  精Tinh  進Tấn  軍Quân  佛Phật  
♪ Quy mạng Tinh Tấn Quân Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  境Cảnh  界Giới  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Cảnh Giới Phật

南nam  無mô  無Vô  決Quyết  斷Đoạn  願Nguyện  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Quyết Đoạn Nguyện Phật

南nam  無mô  內Nội  調Điều  佛Phật  
♪ Quy mạng Nội Điều Phật

南nam  無mô  調Điều  化Hóa  無Vô  休Hưu  息Tức  佛Phật  
♪ Quy mạng Điều Hóa Vô Hưu Tức Phật

南nam  無mô  香Hương  風Phong  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Phong Phật

南nam  無mô  無Vô  趣Thú  向Hướng  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Thú Hướng Thệ Khải Phật

南nam  無mô  覺Giác  虛Hư  空Không  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hư Không Đức Phật

南nam  無mô  攝Nhiếp  取Thủ  眾Chúng  生Sanh  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhiếp Thủ Chúng Sanh Ý Phật

南nam  無mô  成Thành  就Tựu  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Tựu Thệ Khải Phật

南nam  無mô  陀Đà  羅La  尼Ni  自Tự  在Tại  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tổng Trì Tự Tại Vương Phật

南nam  無mô  常Thường  精Tinh  進Tấn  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Tinh Tấn Phật

南nam  無mô  攝Nhiếp  取Thủ  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhiếp Thủ Quang Minh Phật

南nam  無mô  畢Tất  境Cảnh  智Trí  佛Phật  
♪ Quy mạng Tất Cảnh Trí Phật

南nam  無mô  善Thiện  相Tướng  善Thiện  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tướng Thiện Khải Phật

南nam  無mô  善Thiện  言Ngôn  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Ngôn Thệ Khải Phật

南nam  無mô  能Năng  思Tư  惟Duy  忍Nhẫn  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Tư Duy Nhẫn Phật

南nam  無mô  光Quang  造Tạo  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Tạo Phật

南nam  無mô  一Nhất  藏Tạng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Tạng Phật

南nam  無mô  一Nhất  種Chủng  姓Tánh  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Chủng Tánh Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Thân Phật

南nam  無mô  大Đại  眾Chúng  上Thượng  首Thủ  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Chúng Thượng Thủ Phật

南nam  無mô  深Thâm  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thâm Vương Phật

南nam  無mô  智Trí  慧Tuệ  讚Tán  歎Thán  佛Phật  
♪ Quy mạng Trí Tuệ Tán Thán Phật

南nam  無mô  功Công  德Đức  梁Lương  佛Phật  
♪ Quy mạng Công Đức Lương Phật

南nam  無mô  無Vô  名Danh  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Danh Xưng Phật

南nam  無mô  散Tán  諸Chư  恐Khủng  怖Bố  佛Phật  
♪ Quy mạng Tán Chư Khủng Bố Phật

南nam  無mô  遠Viễn  離Ly  諸Chư  疑Nghi  佛Phật  
♪ Quy mạng Viễn Ly Chư Nghi Phật

南nam  無mô  除Trừ  恐Khủng  衣Y  毛Mao  豎Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Trừ Khủng Y Mao Thụ Phật

南nam  無mô  伏Phục  一Nhất  切Thiết  怨Oán  佛Phật  
♪ Quy mạng Phục Nhất Thiết Oán Phật

南nam  無mô  成Thành  就Tựu  勝Thắng  無Vô  畏Úy  佛Phật  
♪ Quy mạng Thành Tựu Thắng Vô Úy Phật

南nam  無mô  善Thiện  思Tư  惟Duy  勝Thắng  義Nghĩa  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tư Duy Thắng Nghĩa Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  執Chấp  持Trì  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Chấp Trì Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  音Âm  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Âm Thanh Phật

南nam  無mô  光Quang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Nghiêm Phật

南nam  無mô  光Quang  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Đức Phật

南nam  無mô  離Ly  輪Luân  場Tràng  後Hậu  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Luân Tràng Hậu Phật

南nam  無mô  趣Thú  菩Bồ  提Đề  佛Phật  
♪ Quy mạng Thú Giác Phật

南nam  無mô  覺Giác  華Hoa  開Khai  剖Phẫu  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hoa Khai Phẫu Quang Phật

南nam  無mô  普Phổ  寶Bảo  滿Mãn  足Túc  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Bảo Mãn Túc Phật

南nam  無mô  攝Nhiếp  受Thọ  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhiếp Thọ Xưng Phật

南nam  無mô  決Quyết  定Định  色Sắc  佛Phật  
♪ Quy mạng Quyết Định Sắc Phật

南nam  無mô  普Phổ  照Chiếu  十Thập  方Phương  世Thế  界Giới  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Chiếu Thập Phương Thế Giới Phật

南nam  無mô  方Phương  便Tiện  修Tu  佛Phật  
♪ Quy mạng Phương Tiện Tu Phật

南nam  無mô  勝Thắng  報Báo  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Báo Phật

南nam  無mô  寶Bảo  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hoa Đức Phật

南nam  無mô  在Tại  諸Chư  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Chư Bảo Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Hoa Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  群Quần  萌Manh  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Quần Manh Thệ Khải Phật

南nam  無mô  轉Chuyển  化Hóa  一Nhất  切Thiết  牽Khiên  連Liên  佛Phật  
♪ Quy mạng Chuyển Hóa Nhất Thiết Khiên Liên Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  辯Biện  才Tài  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Biện Tài Phật

南nam  無mô  無Vô  諍Tranh  無Vô  恐Khủng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tranh Vô Khủng Phật

南nam  無mô  都Đô  趣Thú  眾Chúng  辯Biện  佛Phật  
♪ Quy mạng Đô Thú Chúng Biện Phật

南nam  無mô  普Phổ  香Hương  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Hương Quang Phật

南nam  無mô  堪Kham  受Thọ  器Khí  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Kham Thọ Khí Thanh Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  香Hương  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Hương Phật

南nam  無mô  大Đại  貴Quý  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Quý Phật

南nam  無mô  香Hương  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Hùng Phật

南nam  無mô  大Đại  修Tu  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Tu Hành Phật

南nam  無mô  香Hương  室Thất  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Thất Phật

南nam  無mô  捨Xả  諍Tranh  佛Phật  
♪ Quy mạng Xả Tranh Phật

南nam  無mô  清Thanh  淨Tịnh  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Tịnh Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  上Thượng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Thượng Vương Phật

南nam  無mô  覺Giác  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Giác Hùng Phật

南nam  無mô  世Thế  間Gian  尊Tôn  重Trọng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thế Gian Tôn Trọng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  香Hương  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hương Hùng Phật

南nam  無mô  極Cực  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Tôn Phật

南nam  無mô  聞Văn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Văn Đức Phật

南nam  無mô  華Hoa  蓋Cái  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Cái Bảo Phật

南nam  無mô  堅Kiên  固Cố  自Tự  在Tại  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Kiên Cố Tự Tại Vương Phật

南nam  無mô  波Ba  頭Đầu  摩Ma  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Hồng Liên Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  清Thanh  淨Tịnh  心Tâm  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Tịnh Tâm Phật

南nam  無mô  香Hương  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Hoa Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Vương Phật

南nam  無mô  樹Thụ  提Đề  佛Phật  
♪ Quy mạng Chiếu Diệu Phật

南nam  無mô  轉Chuyển  化Hóa  眾Chúng  相Tướng  佛Phật  
♪ Quy mạng Chuyển Hóa Chúng Tướng Phật

南nam  無mô  過Quá  一Nhất  切Thiết  眾Chúng  生Sanh  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Quá Nhất Thiết Chúng Sanh Thệ Khải Phật

南nam  無mô  極Cực  遲Trì  誓Thệ  鎧Khải  佛Phật  
♪ Quy mạng Cực Trì Thệ Khải Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  寶Bảo  莊Trang  嚴Nghiêm  色Sắc  住Trụ  持Trì  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Bảo Trang Nghiêm Sắc Trụ Trì Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  香Hương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hương Phật

南nam  無mô  普Phổ  開Khai  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Khai Quang Phật

南nam  無mô  普Phổ  放Phóng  香Hương  熏Huân  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Phóng Hương Huân Phật

南nam  無mô  住Trụ  持Trì  無Vô  障Chướng  力Lực  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Trì Vô Chướng Lực Phật

南nam  無mô  在Tại  蓮Liên  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Liên Hoa Đức Phật

南nam  無mô  最Tối  上Thượng  天Thiên  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tối Thượng Thiên Vương Phật

南nam  無mô  一Nhất  界Giới  持Trì  覺Giác  剎Sát  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Giới Trì Giác Sát Phật

南nam  無mô  善Thiện  攝Nhiếp  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Nhiếp Thân Phật

南nam  無mô  香Hương  熏Huân  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Huân Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  慧Tuệ  雄Hùng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tuệ Hùng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Quán Phật

南nam  無mô  無Vô  我Ngã  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ngã Nhãn Phật

南nam  無mô  難Nan  動Động  佛Phật  
♪ Quy mạng Nan Động Phật

南nam  無mô  初Sơ  發Phát  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Sơ Phát Ý Phật

南nam  無mô  無Vô  勇Dũng  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Dũng Vương Phật

南nam  無mô  無Vô  跡Tích  步Bộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tích Bộ Phật

南nam  無mô  除Trừ  一Nhất  切Thiết  憂Ưu  佛Phật  
♪ Quy mạng Trừ Nhất Thiết Ưu Phật

南nam  無mô  離Ly  憂Ưu  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Ưu Phật

八bát  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 800 vị Phật]

南nam  無mô  如Như  娛Ngu  樂Lạc  在Tại  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Như Ngu Lạc Tại Đức Phật

南nam  無mô  安An  隱Ẩn  王Vương  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng An Ẩn Vương Đức Phật

南nam  無mô  尊Tôn  須Tu  彌Di  威Uy  香Hương  山Sơn  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Diệu Cao Uy Hương Sơn Phật

南nam  無mô  大Đại  種Chủng  姓Tánh  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Chủng Tánh Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  面Diện  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Diện Phật

南nam  無mô  紅Hồng  蓮Liên  華Hoa  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hồng Liên Hoa Đức Phật

南nam  無mô  白Bạch  蓮Liên  華Hoa  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bạch Liên Hoa Uy Đức Phật

南nam  無mô  吼Hống  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Hống Nhãn Phật

南nam  無mô  善Thiện  安An  眾Chúng  生Sanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện An Chúng Sanh Phật

南nam  無mô  無Vô  邊Biên  際Tế  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Biên Tế Quang Phật

南nam  無mô  現Hiện  月Nguyệt  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Hiện Nguyệt Quang Phật

南nam  無mô  遠Viễn  方Phương  聲Thanh  稱Xưng  佛Phật  
♪ Quy mạng Viễn Phương Thanh Xưng Phật

南nam  無mô  月Nguyệt  自Tự  在Tại  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Nguyệt Tự Tại Vương Phật

南nam  無mô  隨Tùy  意Ý  光Quang  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùy Ý Quang Minh Phật

南nam  無mô  香Hương  尊Tôn  須Tu  彌Di  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Tôn Diệu Cao Phật

南nam  無mô  吉Cát  祥Tường  有Hữu  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Cát Tường Hữu Đức Phật

南nam  無mô  在Tại  月Nguyệt  光Quang  有Hữu  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Nguyệt Quang Hữu Đức Phật

南nam  無mô  在Tại  無Vô  量Lượng  安An  隱Ẩn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Vô Lượng An Ẩn Đức Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  以Dĩ  德Đức  自Tự  在Tại  莊Trang  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Dĩ Đức Tự Tại Trang Nghiêm Phật

南nam  無mô  寶Bảo  住Trụ  持Trì  庭Đình  燎Liệu  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Trụ Trì Đình Liệu Phật

南nam  無mô  莫Mạc  能Năng  勝Thắng  幢Tràng  幡Phan  佛Phật  
♪ Quy mạng Mạc Năng Thắng Tràng Phan Phật

南nam  無mô  尊Tôn  隱Ẩn  藏Tạng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Ẩn Tạng Quang Phật

南nam  無mô  從Tùng  威Uy  華Hoa  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Tùng Uy Hoa Vương Phật

南nam  無mô  入Nhập  在Tại  無Vô  邊Biên  際Tế  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhập Tại Vô Biên Tế Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Tôn Phật

南nam  無mô  普Phổ  極Cực  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Cực Thượng Phật

南nam  無mô  海Hải  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Hải Uy Phật

南nam  無mô  諸Chư  寶Bảo  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Chư Bảo Thượng Đức Phật

南nam  無mô  靜Tĩnh  天Thiên  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tĩnh Thiên Đức Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  香Hương  象Tượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Hương Tượng Phật

南nam  無mô  能Năng  降Hàng  伏Phục  放Phóng  逸Dật  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Hàng Phục Phóng Dật Phật

南nam  無mô  造Tạo  燈Đăng  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tạo Đăng Minh Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  尊Tôn  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Tôn Quang Phật

南nam  無mô  施Thí  安An  隱Ẩn  佛Phật  
♪ Quy mạng Thí An Ẩn Phật

南nam  無mô  信Tín  心Tâm  不Bất  怯Khiếp  弱Nhược  佛Phật  
♪ Quy mạng Tín Tâm Bất Khiếp Nhược Phật

南nam  無mô  平Bình  等Đẳng  心Tâm  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Bình Đẳng Tâm Minh Phật

南nam  無mô  聞Văn  智Trí  佛Phật  
♪ Quy mạng Văn Trí Phật

南nam  無mô  大Đại  部Bộ  分Phần  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Bộ Phần Phật

南nam  無mô  金Kim  面Diện  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Diện Quang Phật

南nam  無mô  普Phổ  光Quang  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Quang Uy Đức Phật

南nam  無mô  善Thiện  稱Xưng  德Đức  威Uy  帝Đế  釋Thích  威Uy  幢Tràng  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Xưng Đức Uy Năng Chủ Uy Tràng Quang Phật

南nam  無mô  普Phổ  德Đức  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Đức Quang Phật

南nam  無mô  精Tinh  進Tấn  伏Phục  怨Oán  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tinh Tấn Phục Oán Dũng Phật

南nam  無mô  住Trụ  持Trì  地Địa  力Lực  進Tiến  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Trì Địa Lực Tiến Pháp Phật

南nam  無mô  無Vô  礙Ngại  藥Dược  樹Thụ  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Ngại Dược Thụ Uy Đức Phật

南nam  無mô  寶Bảo  蓮Liên  花Hoa  住Trụ  薩Tát  梨Lê  樹Thụ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Liên Hoa Trụ Tát-lê Thụ Vương Phật

南nam  無mô  求Cầu  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Cầu Đức Phật

南nam  無mô  日Nhật  輪Luân  場Tràng  德Đức  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Luân Tràng Đức Quang Phật

南nam  無mô  寶Bảo  蓮Liên  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Liên Dũng Phật

南nam  無mô  一Nhất  寶Bảo  蓋Cái  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Bảo Cái Phật

南nam  無mô  住Trụ  持Trì  妙Diệu  無Vô  垢Cấu  位Vị  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Trì Diệu Vô Cấu Vị Phật

南nam  無mô  護Hộ  根Căn  佛Phật  
♪ Quy mạng Hộ Căn Phật

南nam  無mô  住Trụ  禪Thiền  思Tư  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Tĩnh Lự Tư Dũng Phật

南nam  無mô  寶Bảo  幢Tràng  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Tràng Uy Đức Phật

南nam  無mô  住Trụ  無Vô  量Lượng  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Vô Lượng Dũng Phật

南nam  無mô  好Hảo  香Hương  尊Tôn  香Hương  熏Huân  佛Phật  
♪ Quy mạng Hảo Hương Tôn Hương Huân Phật

南nam  無mô  思Tư  惟Duy  尊Tôn  象Tượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tư Duy Tôn Tượng Đức Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  尊Tôn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Tôn Đức Phật

南nam  無mô  日Nhật  輪Luân  場Tràng  尊Tôn  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Luân Tràng Tôn Thượng Đức Phật

南nam  無mô  興Hưng  成Thành  佛Phật  
♪ Quy mạng Hưng Thành Phật

南nam  無mô  解Giải  脫Thoát  乘Thừa  佛Phật  
♪ Quy mạng Giải Thoát Thừa Phật

南nam  無mô  思Tư  惟Duy  最Tối  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tư Duy Tối Dũng Phật

南nam  無mô  寶Bảo  華Hoa  普Phổ  光Quang  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hoa Phổ Quang Uy Phật

南nam  無mô  住Trụ  無Vô  比Tỉ  勇Dũng  佛Phật  
♪ Quy mạng Trụ Vô Tỉ Dũng Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  最Tối  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tối Trung Vương Phật

南nam  無mô  華Hoa  成Thành  就Tựu  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Thành Tựu Phật

南nam  無mô  自Tự  轉Chuyển  一Nhất  切Thiết  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Tự Chuyển Nhất Thiết Pháp Phật

南nam  無mô  寶Bảo  內Nội  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Nội Phật

南nam  無mô  寶Bảo  輪Luân  威Uy  極Cực  上Thượng  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Luân Uy Cực Thượng Đức Phật

南nam  無mô  了Liễu  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Liễu Ý Phật

南nam  無mô  勝Thắng  華Hoa  集Tập  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Hoa Tập Phật

南nam  無mô  娑Sa  羅La  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Kiên Cố Uy Đức Phật

南nam  無mô  離Ly  一Nhất  切Thiết  憂Ưu  暗Ám  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Nhất Thiết Ưu Ám Phật

南nam  無mô  心Tâm  勇Dũng  猛Mãnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tâm Dũng Mãnh Phật

南nam  無mô  地Địa  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Địa Uy Đức Phật

南nam  無mô  清Thanh  徹Triệt  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Triệt Quang Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Uy Đức Phật

南nam  無mô  離Ly  惡Ác  道Đạo  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Ác Đạo Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  上Thượng  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Thượng Tôn Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  琉Lưu  璃Ly  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Lưu Ly Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  臂Tý  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Tý Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Nhãn Phật

南nam  無mô  大Đại  焰Diễm  身Thân  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Diễm Thân Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  輪Luân  靜Tĩnh  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Luân Tĩnh Vương Phật

南nam  無mô  聲Thanh  音Âm  無Vô  表Biểu  識Thức  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Âm Vô Biểu Thức Phật

南nam  無mô  金Kim  剛Cang  杵Xử  勢Thế  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Cang Xử Thế Phật

南nam  無mô  波Ba  頭Đầu  摩Ma  面Diện  佛Phật  
♪ Quy mạng Hồng Liên Diện Phật

南nam  無mô  總Tổng  持Trì  佛Phật  
♪ Quy mạng Tổng Trì Phật

南nam  無mô  寶Bảo  輪Luân  輞Võng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Luân Võng Phật

南nam  無mô  天Thiên  帝Đế  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Đế Tràng Phật

南nam  無mô  善Thiện  聚Tụ  光Quang  蓮Liên  華Hoa  剖Phẫu  體Thể  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tụ Quang Liên Hoa Phẫu Thể Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  名Danh  稱Xưng  德Đức  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Danh Xưng Đức Quang Phật

南nam  無mô  閻Diêm  浮Phù  燈Đăng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tử Ma Hoàng Kim Đăng Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  巖Nham  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Nham Phật

南nam  無mô  慧Tuệ  燈Đăng  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tuệ Đăng Minh Phật

南nam  無mô  光Quang  極Cực  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Quang Cực Minh Phật

南nam  無mô  日Nhật  威Uy  德Đức  莊Trang  嚴Nghiêm  藏Tạng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Uy Đức Trang Nghiêm Tạng Phật

南nam  無mô  色Sắc  幢Tràng  幡Phan  星Tinh  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Sắc Tràng Phan Tinh Vương Phật

南nam  無mô  不Bất  動Động  光Quang  觀Quán  自Tự  在Tại  無Vô  量Lượng  命Mạng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Động Quang Quán Tự Tại Vô Lượng Mạng Phật

南nam  無mô  威Uy  德Đức  自Tự  在Tại  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Uy Đức Tự Tại Vương Phật

九cửu  百bách  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 900 vị Phật]

南nam  無mô  正Chánh  覺Giác  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Chánh Giác Trung Vương Phật

南nam  無mô  尊Tôn  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Bảo Phật

南nam  無mô  無Vô  邊Biên  願Nguyện  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Biên Nguyện Phật

南nam  無mô  妙Diệu  法Pháp  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Pháp Phật

南nam  無mô  寶Bảo  場Tràng  輪Luân  上Thượng  尊Tôn  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Tràng Luân Thượng Tôn Vương Phật

南nam  無mô  瞻Chiêm  婆Bà  伽Già  色Sắc  佛Phật  
♪ Quy mạng Ngọc Lan Sắc Phật

南nam  無mô  無Vô  垢Cấu  慧Tuệ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Cấu Tuệ Phật

南nam  無mô  信Tín  眾Chúng  生Sanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Tín Chúng Sanh Phật

南nam  無mô  在Tại  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Bảo Phật

南nam  無mô  放Phóng  天Thiên  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Phóng Thiên Uy Phật

南nam  無mô  勝Thắng  威Uy  德Đức  色Sắc  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Uy Đức Sắc Phật

南nam  無mô  施Thí  寶Bảo  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Thí Bảo Quang Phật

南nam  無mô  悲Bi  慈Từ  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Bi Từ Ý Phật

南nam  無mô  無Vô  諍Tranh  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tranh Hành Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  葉Diệp  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Diệp Nhãn Phật

南nam  無mô  得Đắc  脫Thoát  一Nhất  切Thiết  縛Phược  佛Phật  
♪ Quy mạng Đắc Thoát Nhất Thiết Phược Phật

南nam  無mô  懷Hoài  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoài Nhãn Phật

南nam  無mô  執Chấp  敷Phu  飾Sức  佛Phật  
♪ Quy mạng Chấp Phu Sức Phật

南nam  無mô  虛Hư  空Không  意Ý  佛Phật  
♪ Quy mạng Hư Không Ý Phật

南nam  無mô  能Năng  與Dữ  樂Lạc  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Dữ Lạc Phật

南nam  無mô  歡Hoan  喜Hỷ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoan Hỷ Vương Phật

南nam  無mô  大Đại  積Tích  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Tích Phật

南nam  無mô  發Phát  起Khởi  一Nhất  切Thiết  眾Chúng  生Sanh  信Tín  佛Phật  
♪ Quy mạng Phát Khởi Nhất Thiết Chúng Sanh Tín Phật

南nam  無mô  至Chí  大Đại  佛Phật  
♪ Quy mạng Chí Đại Phật

南nam  無mô  十Thập  方Phương  稱Xưng  名Danh  佛Phật  
♪ Quy mạng Thập Phương Xưng Danh Phật

南nam  無mô  無Vô  對Đối  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Đối Quang Phật

南nam  無mô  龍Long  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Long Tôn Phật

南nam  無mô  快Khoái  見Kiến  佛Phật  
♪ Quy mạng Khoái Kiến Phật

南nam  無mô  香Hương  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Thượng Phật

南nam  無mô  大Đại  懷Hoài  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Hoài Phật

南nam  無mô  不Bất  隨Tùy  他Tha  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Tùy Tha Phật

南nam  無mô  大Đại  化Hóa  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Hóa Phật

南nam  無mô  寶Bảo  回Hồi  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Hồi Phật

南nam  無mô  大Đại  車Xa  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Xa Hoa Phật

南nam  無mô  美Mỹ  快Khoái  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Mỹ Khoái Đức Phật

南nam  無mô  觀Quán  見Kiến  一Nhất  切Thiết  境Cảnh  界Giới  佛Phật  
♪ Quy mạng Quán Kiến Nhất Thiết Cảnh Giới Phật

南nam  無mô  諸Chư  帝Đế  釋Thích  中Trung  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Chư Năng Chủ Trung Vương Phật

南nam  無mô  戒Giới  味Vị  佛Phật  
♪ Quy mạng Giới Vị Phật

南nam  無mô  華Hoa  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Uy Phật

南nam  無mô  普Phổ  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Uy Phật

南nam  無mô  無Vô  量Lượng  際Tế  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Lượng Tế Uy Phật

南nam  無mô  能Năng  與Dữ  眼Nhãn  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Dữ Nhãn Phật

南nam  無mô  香Hương  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Uy Phật

南nam  無mô  上Thượng  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thượng Tràng Phật

南nam  無mô  安An  隱Ẩn  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng An Ẩn Đức Phật

南nam  無mô  金Kim  剛Cang  遍Biến  照Chiếu  十Thập  方Phương  佛Phật  
♪ Quy mạng Kim Cang Biến Chiếu Thập Phương Phật

南nam  無mô  發Phát  一Nhất  切Thiết  眾Chúng  生Sanh  不Bất  斷Đoạn  修Tu  行Hành  佛Phật  
♪ Quy mạng Phát Nhất Thiết Chúng Sanh Bất Đoạn Tu Hành Phật

南nam  無mô  顯Hiển  現Hiện  佛Phật  
♪ Quy mạng Hiển Hiện Phật

南nam  無mô  寶Bảo  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Uy Phật

南nam  無mô  在Tại  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Tại Đức Phật

南nam  無mô  平Bình  等Đẳng  作Tác  佛Phật  
♪ Quy mạng Bình Đẳng Tác Phật

南nam  無mô  無Vô  比Tỉ  佛Phật  
♪ Quy mạng Vô Tỉ Phật

南nam  無mô  普Phổ  威Uy  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Uy Đức Phật

南nam  無mô  不Bất  可Khả  量Lượng  實Thật  體Thể  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Khả Lượng Thật Thể Thắng Phật

南nam  無mô  華Hoa  成Thành  功Công  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Thành Công Đức Phật

南nam  無mô  堅Kiên  固Cố  眾Chúng  生Sanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Kiên Cố Chúng Sanh Phật

南nam  無mô  悅Duyệt  音Âm  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Duyệt Âm Thanh Phật

南nam  無mô  施Thí  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Thí Uy Phật

南nam  無mô  普Phổ  月Nguyệt  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Nguyệt Phật

南nam  無mô  臂Tý  月Nguyệt  佛Phật  
♪ Quy mạng Tý Nguyệt Phật

南nam  無mô  尊Tôn  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Tôn Uy Phật

南nam  無mô  不Bất  動Động  心Tâm  佛Phật  
♪ Quy mạng Bất Động Tâm Phật

南nam  無mô  一Nhất  切Thiết  法Pháp  無Vô  觀Quán  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhất Thiết Pháp Vô Quán Phật

南nam  無mô  幢Tràng  幡Phan  佛Phật  
♪ Quy mạng Tràng Phan Phật

南nam  無mô  俱Câu  蘇Tô  摩Ma  成Thành  佛Phật  
♪ Quy mạng Hoa Thành Phật

南nam  無mô  普Phổ  豐Phong  音Âm  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Phong Âm Phật

南nam  無mô  香Hương  尊Tôn  佛Phật  
♪ Quy mạng Hương Tôn Phật

南nam  無mô  勝Thắng  命Mạng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thắng Mạng Phật

南nam  無mô  能Năng  為Vi  主Chủ  佛Phật  
♪ Quy mạng Năng Vi Chủ Phật

南nam  無mô  幢Tràng  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Tràng Uy Phật

南nam  無mô  聚Tụ  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Tụ Uy Phật

南nam  無mô  日Nhật  輪Luân  光Quang  明Minh  勝Thắng  佛Phật  
♪ Quy mạng Nhật Luân Quang Minh Thắng Phật

南nam  無mô  喻Dụ  寶Bảo  佛Phật  
♪ Quy mạng Dụ Bảo Phật

南nam  無mô  堅Kiên  精Tinh  進Tấn  思Tư  惟Duy  成Thành  就Tựu  義Nghĩa  佛Phật  
♪ Quy mạng Kiên Tinh Tấn Tư Duy Thành Tựu Nghĩa Phật

南nam  無mô  迦Ca  陵Lăng  頻Tần  伽Già  聲Thanh  佛Phật  
♪ Quy mạng Mỹ Diệu Thanh Phật

南nam  無mô  大Đại  龍Long  威Uy  佛Phật  
♪ Quy mạng Đại Long Uy Phật

南nam  無mô  十Thập  力Lực  娛Ngu  樂Lạc  佛Phật  
♪ Quy mạng Thập Lực Ngu Lạc Phật

南nam  無mô  善Thiện  寂Tịch  成Thành  就Tựu  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiện Tịch Thành Tựu Phật

南nam  無mô  稱Xưng  一Nhất  切Thiết  眾Chúng  生Sanh  念Niệm  勝Thắng  功Công  德Đức  佛Phật  
♪ Quy mạng Xưng Nhất Thiết Chúng Sanh Niệm Thắng Công Đức Phật

南nam  無mô  天Thiên  帝Đế  釋Thích  淨Tịnh  幢Tràng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thiên Năng Chủ Tịnh Tràng Phật

南nam  無mô  常Thường  相Tương  應Ứng  語Ngữ  佛Phật  
♪ Quy mạng Thường Tương Ứng Ngữ Phật

南nam  無mô  栴Chiên  檀Đàn  雜Tạp  香Hương  樹Thụ  佛Phật  
♪ Quy mạng Đàn Hương Tạp Hương Thụ Phật

南nam  無mô  喻Dụ  如Như  須Tu  彌Di  山Sơn  佛Phật  
♪ Quy mạng Dụ Như Diệu Cao Sơn Phật

南nam  無mô  雲Vân  中Trung  自Tự  在Tại  燈Đăng  明Minh  佛Phật  
♪ Quy mạng Vân Trung Tự Tại Đăng Minh Phật

南nam  無mô  雲Vân  中Trung  自Tự  在Tại  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Vân Trung Tự Tại Vương Phật

南nam  無mô  除Trừ  世Thế  畏Úy  覺Giác  悟Ngộ  佛Phật  
♪ Quy mạng Trừ Thế Úy Giác Ngộ Phật

南nam  無mô  蓮Liên  華Hoa  葉Diệp  淨Tịnh  佛Phật  
♪ Quy mạng Liên Hoa Diệp Tịnh Phật

南nam  無mô  星Tinh  王Vương  華Hoa  佛Phật  
♪ Quy mạng Tinh Vương Hoa Phật

南nam  無mô  賢Hiền  智Trí  不Bất  動Động  佛Phật  
♪ Quy mạng Hiền Trí Bất Động Phật

南nam  無mô  力Lực  士Sĩ  王Vương  佛Phật  
♪ Quy mạng Lực Sĩ Vương Phật

南nam  無mô  寶Bảo  臺Đài  佛Phật  
♪ Quy mạng Bảo Đài Phật

南nam  無mô  象Tượng  鷲Thứu  師Sư  子Tử  巖Nham  雷Lôi  難Nan  過Quá  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Tượng Thứu Sư Tử Nham Lôi Nan Quá Thượng Phật

南nam  無mô  普Phổ  禪Thiền  佛Phật  
♪ Quy mạng Phổ Tĩnh Lự Phật

南nam  無mô  聲Thanh  滿Mãn  十Thập  方Phương  佛Phật  
♪ Quy mạng Thanh Mãn Thập Phương Phật

南nam  無mô  功Công  德Đức  成Thành  就Tựu  佛Phật  
♪ Quy mạng Công Đức Thành Tựu Phật

南nam  無mô  波Ba  樓Lâu  那Na  天Thiên  佛Phật  
♪ Quy mạng Tấn Mãnh Thiên Phật

南nam  無mô  十Thập  方Phương  上Thượng  佛Phật  
♪ Quy mạng Thập Phương Thượng Phật

南nam  無mô  離Ly  垢Cấu  光Quang  佛Phật  
♪ Quy mạng Ly Cấu Quang Phật

南nam  無mô  威Uy  嚴Nghiêm  佛Phật  
♪ Quy mạng Uy Nghiêm Phật

南nam  無mô  須Tu  彌Di  相Tướng  佛Phật  
♪ Quy mạng Diệu Cao Tướng Phật

一nhất  千thiên  佛Phật  竟cánh  
[▲ Trên đây là 1.000 vị Phật]

若nhược  有hữu  族tộc  姓tánh  子tử  女nữ  。 聞văn  是thị  諸chư  佛Phật  世Thế  尊Tôn  。 名danh  號hiệu  如như  是thị  。 歡hoan  喜hỷ  信tín  樂nhạo  。 持trì  諷phúng  誦tụng  讀độc  。 而nhi  不bất  誹phỉ  謗báng  。 或hoặc  能năng  書thư  寫tả  。 為vì  他tha  人nhân  說thuyết  。 或hoặc  能năng  造tạo  作tác  。 立lập  其kỳ  形hình  像tượng  。 或hoặc  能năng  供cúng  養dường  。 香hương  華hoa  伎kỹ  樂nhạc  。 歎thán  佛Phật  功công  德đức  。 至chí  心tâm  作tác  禮lễ  者giả  。 勝thắng  用dụng  十thập  方phương  。 諸chư  佛Phật  國quốc  土độ  。 滿mãn  中trung  珍trân  寶bảo  。 純thuần  摩ma  尼ni  珠châu  。 積tích  至chí  梵Phạm  天Thiên  。 百bách  千thiên  劫kiếp  中trung  。 而nhi  布bố  施thí  者giả  。
Nếu có thiện nam tín nữ nào nghe được các danh hiệu của chư Phật Thế Tôn này, rồi hoan hỷ tín mến, thọ trì đọc tụng, và không sanh lòng phỉ báng, hoặc có thể biên chép hay diễn nói cho người khác, hoặc có thể tạo lập hình tượng Phật, hoặc có thể cúng dường hương hoa âm nhạc, tán thán công đức của Phật, và chí tâm đảnh lễ, thì công đức của họ sẽ vượt hơn người suốt trăm ngàn kiếp lấy toàn bảo châu trân quý chất cao đến cõi Phạm Thiên ở chư Phật quốc độ khắp mười phương để làm bố thí.

是thị  輩bối  族tộc  姓tánh  子tử  女nữ  。 前tiền  已dĩ  曾tằng  供cúng  養dường  。 是thị  如Như  來Lai  已dĩ  。 其kỳ  人nhân  後hậu  生sanh  。 得đắc  此thử  功công  德đức  。 至chí  于vu  作tác  佛Phật  。 而nhi  無vô  窮cùng  盡tận  。 皆giai  當đương  為vi  賢Hiền  劫Kiếp  中trung  。 佛Phật  之chi  所sở  授thọ  決quyết  。 其kỳ  人nhân  所sở  生sanh  之chi  處xứ  。 常thường  遇ngộ  三Tam  寶Bảo  。 得đắc  生sanh  諸chư  佛Phật  剎sát  土độ  。 六lục  情tình  完hoàn  具cụ  。 不bất  墮đọa  八bát  難nạn  。 三tam  十thập  二nhị  相tướng  。 八bát  十thập  種chủng  好hảo  。 疾tật  得đắc  具cụ  足túc  。
Khi các thiện nam tín nữ ấy đã làm những sự cúng dường cho chư Như Lai này rồi, họ sẽ được công đức đó ở đời sau và cho đến sẽ thành Phật. Công đức ấy thật là vô cùng vô tận. Ở trong kiếp Hiền, họ đều sẽ được chư Phật thọ ký. Ở mọi nơi sanh ra, người ấy sẽ luôn gặp Tam Bảo. Họ sẽ được sanh về quốc độ của chư Phật, sáu căn hoàn chỉnh, không rơi vào tám nạn, và sẽ sớm đầy đủ 32 tướng với 80 vẻ đẹp.

若nhược  能năng  一nhất  過quá  。 五ngũ  體thể  投đầu  地địa  。 而nhi  為vi  作tác  禮lễ  。 口khẩu  自tự  宣tuyên  言ngôn  。
Nếu họ có thể một lần cúi đầu đảnh lễ với năm điểm chạm đất và miệng tự xướng lên lời như vầy:

我ngã  今kim  普phổ  禮lễ  。 一nhất  切thiết  十thập  方phương  。 三tam  世thế  諸chư  佛Phật  。 至chí  千thiên  佛Phật  過quá  。 然nhiên  後hậu  乃nãi  起khởi  。 所sở  得đắc  福phước  祐hựu  。 如như  上thượng  所sở  說thuyết  。 持trì  此thử  功công  德đức  。 願nguyện  共cộng  一nhất  切thiết  。 五ngũ  道đạo  眾chúng  生sanh  。 其kỳ  無vô  常thường  者giả  。 生sanh  無Vô  量Lượng  壽Thọ  佛Phật  國quốc  。
"Con nay lễ khắp hết thảy chư Phật trong ba đời mười phương và 1.000 vị Phật trong kiếp Tinh Tú ở vào đời vị lai. Nếu có được bao nhiêu công đức từ việc lễ kính như đã nói ở trên, con nguyện dùng công đức này cùng hết thảy chúng sanh ở trong năm đường, đều sẽ vãng sanh đến quốc độ của Đức Phật Vô Lượng Thọ."

立lập  大đại  誓thệ  願nguyện  。 使sử  諸chư  眾chúng  生sanh  。 悉tất  生sanh  彼bỉ  剎sát  。 生sanh  彼bỉ  剎sát  已dĩ  。 身thân  諸chư  相tướng  好hảo  。 智trí  慧tuệ  辯biện  才tài  。 如như  眾chúng  世Thế  尊Tôn  。 阿A  彌Di  陀Đà  佛Phật  。 所sở  獲hoạch  果quả  報báo  。 亦diệc  如như  世Thế  尊Tôn  。
Khi đã lập đại thệ nguyện, tất sẽ khiến các chúng sanh vãng sanh về quốc độ kia. Khi đã sanh về quốc độ kia, các tướng hảo nơi thân và trí tuệ biện tài sẽ đồng như Đức Phật Vô Lượng Thọ; quả báo có được cũng đồng như Thế Tôn.

未Vị  來Lai  星Tinh  宿Tú  劫Kiếp  千Thiên  佛Phật  名Danh  經Kinh  
Kinh 1.000 Danh Hiệu của Chư Phật Trong Kiếp Tinh Tú ở Vị Lai

闕khuyết 譯dịch 人nhân 名danh 。 今kim 附phụ 梁Lương 錄lục 。
Dịch sang cổ văn: Tên người dịch đã thất lạc
Dịch sang tiếng Việt: Tại gia Bồ-tát giới Thanh tín nam Nguyên Thuận
Phiên âm và chấm câu: Tại gia Bồ-tát giới Thanh tín nam Nguyên Thuận
Phiên âm: 7/2/2013 ◊ Dịch nghĩa: 7/2/2013 ◊ Cập nhật: 26/4/2023
Đang dùng phương ngữ: BắcNam
Flag Counter